Bourj
Liban
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Bourj đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bourj đang đứng thứ mấy?
Bourj xếp thứ 11 trong số 12 đội. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Bourj hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Bourj nằm giữa Tadamon Sour và Racing. Cách biệt với Al Ansar là 43 điểm.
Mạch trận hiện thời của Bourj
Trận gần nhất, Bourj thua Al Ansar 1-4 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Bourj
Bourj nhận 9 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,2 bàn trên sân khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Bourj
Sân nhà của Bourj, đội bóng Liban, là Al Safa SC Stadium. Al Safa SC Stadium đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Bourj
Hàng công Bourj đứng thứ 9 với 0,7 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ahmad Al Salih | Hậu vệ | Syria |
| - | Omar Al Kurdi | Tiền vệ | Liban |
| - | Hassan Chaito | Tiền vệ | Liban |
| - | Mohammad Al Sebaei | Tiền vệ | Liban |
| - | Ahmed Hejazi | Tiền đạo | Liban |
| - | Youssef Anbar | Hậu vệ | Liban |
| - | Hasan Mhana | Tiền đạo | Liban |
| - | Hassan Moghnieh | Thủ môn | Liban |
| - | Ali Abboud | Hậu vệ | Liban |
| - | Mohamad Hammoud | Hậu vệ | Liban |
| - | Haider Kharis | Tiền vệ | Liban |
| - | Hasan Hazema | Thủ môn | Liban |
| - | Hussein Ibrahim | Tiền đạo | Liban |
| - | Ahmad Dyab | Thủ môn | Liban |
| - | Ali Mirkabawi | Tiền đạo | Liban |
| - | Youssef Atrees | Tiền vệ | Liban |
| - | Akbar Mannaa | Tiền vệ | Liban |
| - | Shadi Jouni | Tiền vệ | Liban |
| - | Abdoulaye Fall | Tiền vệ | Senegal |
| - | Saad Al Chouaiki | Hậu vệ | Liban |
| - | Abdallah Aich | Hậu vệ | Liban |
| - | Mohammad Farhat | Hậu vệ | Liban |
| - | Ibrahim Hamoudi | Tiền vệ | Liban |
| - | Ouday Chmouri | Tiền đạo | Liban |
| - | Ali Rahhal | Tiền đạo | Liban |
| - | Chris Nawatta | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| - | Hussein Jradi | Hậu vệ | Liban |
| - | Abdulai Ibrahim | Hậu vệ | Ghana |
| - | Ali Al Siblini | Tiền vệ | Liban |
| - | Francis Yaghr | Tiền vệ | Ghana |
| - | Ali El Haddad | Hậu vệ | Liban |
| - | Ali Ibraheem | Tiền vệ | Liban |
| - | Hasan Hazeemeh | Hậu vệ | Liban |
| - | Mohammad Choumer | Hậu vệ | Liban |
| - | Abbas Chahine | Tiền đạo | Syria |
| - | Ali Reslan | Tiền vệ | Liban |
| - | Ibrahim Sane | Tiền đạo | Ghana |
| - | Qossay Battat | Tiền vệ |