Bourg-en-bresse 01
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Bourg-en-bresse 01 đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 50 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 21/22 của Bourg-en-bresse 01
Sau 26 vòng, Bourg-en-bresse 01 giữ ngôi đầu bảng. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 21/22 là 16 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Bourg-en-bresse 01 tấn công, phòng ngự ra sao?
Bourg-en-bresse 01 ghi 48 bàn và để thủng lưới 25 bàn mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +23. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Bourg-en-bresse 01 qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Bourg-en-bresse 01 thua Rouen 0-2 trên sân khách. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 8. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bourg-en-bresse 01
Bourg-en-bresse 01 ghi 27 bàn ở sân nhà và 21 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Bourg-en-bresse 01
Stade Marcel-Verchère, sân nhà của Bourg-en-bresse 01, chứa được 11.400 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BOU.
Cuộc đua quanh vị trí của Bourg-en-bresse 01
Bourg-en-bresse 01 đang hơn Fleury 91 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lenny Montfort | Thủ môn | Pháp |
| 4 | A. Dihad | Hậu vệ | |
| 5 | Quentin Lacour | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Rayan Souici | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | O. Muepu | Tiền vệ | |
| 8 | T. Frayssinous | Tiền vệ | |
| 9 | Ikauar Mendes | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | M. El Wakil | Tiền đạo | |
| 11 | Y. Abraou | Tiền vệ | |
| 12 | Grégory Coelho | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | E. M. Keita | Tiền đạo | |
| 14 | A. Krizoua | Tiền vệ | |
| 15 | T. Ehling | Tiền đạo | |
| 16 | Arthur Mazuy | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Paolo Lebas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Y. Kanoute | Hậu vệ | |
| 19 | Matheo Tyburn | Tiền vệ | |
| 21 | Esteban Alberto | Hậu vệ | |
| 22 | Tom Gomes | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | M. El Hajjami | Tiền vệ | |
| 24 | Exauce Boula | Tiền đạo | Pháp |
| 26 | Mohammed Groune | Tiền đạo | Pháp |
| 27 | Romain Muro | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | A. Gharbi | Tiền đạo | |
| 29 | Noah Dede-Lhomme | Hậu vệ | |
| 34 | Timothee Adoumbou | Tiền đạo | |
| 40 | P. Popp | Thủ môn |