Borussia M'gladbach II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: West
Borussia M'gladbach II đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 23 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Borussia M'gladbach II
Borussia M'gladbach II lấy Grenzlandstadion ở Mönchengladbach làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOE. Sức chứa của Grenzlandstadion là 10.000 chỗ.
Borussia M'gladbach II đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Borussia M'gladbach II ở vị trí thứ 3. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Borussia M'gladbach II thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Borussia M'gladbach II: thắng Köln II 2-1, thua Bochum II 2-3 và thắng Sportfreunde Lotte 5-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Borussia M'gladbach II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Borussia M'gladbach II 2 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 7 bàn.
Borussia M'gladbach II tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Borussia M'gladbach II ghi 2,3 bàn và nhận 1,2 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Borussia M'gladbach II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Borussia M'gladbach II tới Rot-weiss Oberhausen ở ngôi đầu là 8 điểm. Phía trên là Borussia Dortmund II, cách 5 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Borussia M'gladbach II
Theo giờ Việt Nam, Borussia M'gladbach II tiếp Bergisch Gladbach lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Bergisch Gladbach có 2 thắng, 3 thua. Bergisch Gladbach hiện đứng thứ 9 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Uwakhonye | Tiền đạo | |
| - | Joshua Uwakhonye | Hậu vệ | |
| - | J. Adozi | Tiền đạo | |
| - | L. Worsdorfer | Tiền vệ | |
| - | A. Muradyan | Tiền đạo | |
| - | Kemal Cirpan | Tiền vệ | |
| - | K. Karyagdi | Tiền đạo | |
| 5 | M. Lieder | Tiền vệ | |
| 18 | N. Vidic | Tiền vệ | |
| 20 | T. Durna | Tiền vệ | |
| 22 | Thilo Töpken | Tiền đạo | Đức |
| 25 | Lion Schweers | Hậu vệ | Đức |
| 27 | F. Fleck | Tiền đạo | |
| 34 | M. Nguefack | Tiền vệ | |
| 38 | Jakob Zickler | Tiền vệ | Áo |
| 39 | I. M. Danfa | Tiền đạo | |
| 45 | K. Affo | Tiền đạo | |
| 47 | Tim Pfeiffer | Thủ môn | Đức |