Bornova 1877
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Bornova 1877 đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 19
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 68
- Hiệu số
- -33
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bornova 1877 thi đấu thế nào gần đây?
Bornova 1877 khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Balıkesirspor 1-4, thua Kütahyaspor 0-2 và thua Karsiyaka 0-5. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 19 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Bornova 1877 xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Bornova 1877. Thành tích mùa 19/20 là 5 thắng, 6 hoà và 19 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Bornova 1877 đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Bornova 1877 tới Kütahyaspor ở ngôi đầu là 54 điểm. Afjet Afyonspor đang hơn đội 1 điểm. Ngay sau lưng là Nazilli Spor, kém 20 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bornova 1877
Bornova 1877 ghi 19 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Bornova 1877
Sân nhà của Bornova 1877, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Bornova Aziz Kocaoğlu Stadyumu. Khán đài Bornova Aziz Kocaoğlu Stadyumu có 12.500 chỗ ngồi.
Bornova 1877 tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Bornova 1877 ghi 1,2 bàn và nhận 2,3 bàn. Đội đang có hiệu số −33. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emre Akbulut | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Fatih Demirlek | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emircan Koku | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Murat Arslan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Arda Abbak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Turan Ali Demirci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Berkay Eyolcu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Arda Kırgıl | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Sabri Akgül | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mete Şentürk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Dursun Kuru | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Sinan Arslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Batu Akdağ | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yavuz Acartürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ceyhun İpşir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emirhan Ünlü | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Boran Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Arda Bılmez | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yiğit Dalbeyler | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Hızıroğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Aslan İlidi | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | B. Kırmaci | Tiền vệ | |
| - | E. İnceman | Tiền đạo | |
| 6 | İlhan Doğanay | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Metin Yüksel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Yılmaz Taşkıran | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Ertuğrul Yıldırım | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Koray Bulman | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Alper Aşkın | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Mustafa Naza | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Berkay Samancı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 94 | Berke Kılıç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Abdulkadir Kuzey | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |