Borac Cacak
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Borac Cacak đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Borac Cacak mùa 18/19
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Borac Cacak. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.
Borac Cacak ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước Borac Cacak mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Mạch trận hiện thời của Borac Cacak
Trận gần nhất, Borac Cacak thắng Jedinstvo Ub 3-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Borac Cacak mạnh hơn ở sân nào?
Borac Cacak nhận 7 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Borac Cacak
Stadion Borca kraj Morave, sân nhà của Borac Cacak, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là BOR.
Cuộc đua quanh vị trí của Borac Cacak
Borac Cacak đang hơn TSC Backa Topola 1 điểm.
Borac Cacak gặp ai ở vòng tới?
Borac Cacak sẽ làm khách của FK Spartak Zdrepceva KRV trên sân Gradski Stadion vào lúc 23h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FK Spartak Zdrepceva KRV có 5 thua. FK Spartak Zdrepceva KRV bước vào trận khi đứng thứ 11 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Rozgic | Thủ môn | |
| 2 | L. Jankovic | Hậu vệ | |
| 3 | Milan Kolarević | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Aleksandar Desančić | Tiền vệ | Serbia |
| 5 | Viktor Zivadinovic | Hậu vệ | |
| 6 | I. Yusuf Omosanya | Tiền vệ | |
| 7 | Branislav Tomic | Tiền đạo | |
| 8 | Janko Rakonjac | Tiền đạo | Serbia |
| 8 | Lazar Majstorović | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Uroš Kilibarda | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Milan Jevtović | Tiền đạo | Serbia |
| 11 | Stefan Đurić | Tiền đạo | Serbia |
| 11 | O. Misic | Tiền đạo | |
| 12 | Leandro Pinto | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | A. Calukovic | Tiền vệ | |
| 14 | P. Milutinovic | Hậu vệ | |
| 15 | Nenad Nikić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Ibrahim Adamu | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | Nikola Stevanović | Tiền vệ | Serbia |
| 17 | V. Derkovic | Tiền vệ | |
| 18 | S. Nesovic | Tiền đạo | |
| 18 | Aleksandar Ljujic | Tiền đạo | |
| 19 | P. Popadic | Hậu vệ | |
| 20 | Mihajlo Spasojević | Tiền đạo | Serbia |
| 21 | Veljko Ilić | Tiền vệ | Serbia |
| 21 | V. Ostojic | Hậu vệ | |
| 22 | Ognjen Alempijević | Tiền đạo | Serbia |
| 24 | I. Dembele | Tiền vệ | |
| 28 | Nikola Tomovic | Hậu vệ | |
| 29 | Miloš Vidović | Tiền vệ | Serbia |
| 30 | Miloš Mijić | Tiền vệ | Serbia |
| 41 | Filip Stanić | Thủ môn | Serbia |
| 91 | Nikola Petrić | Thủ môn | Serbia |