Boluspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Boluspor đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội, với 1 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Boluspor xếp hạng ra sao?
Sau 9 vòng, Boluspor mới gom được 1 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,1 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 8 thua và chưa thắng trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Boluspor
Khoảng cách từ Boluspor tới Kayserispor ở ngôi đầu là 21 điểm. Muốn vượt Vanspor FK, đội cần bù 3 điểm.
Phong độ gần đây của Boluspor
Hai vòng vừa rồi, Boluspor thua Antalyaspor 0-1 và thua Sarıyer 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 2 bàn và nhận 14 bàn.
Khác biệt sân bãi của Boluspor
Boluspor nhận 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 12 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Boluspor
Boluspor lấy Bolu Atatürk Stadyumu ở Bolu làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BOL. Bolu Atatürk Stadyumu có 8.881 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Boluspor
Số bàn thua của Boluspor dừng ở 21 sau 9 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −18. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20.
Boluspor đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ümraniyespor là đối thủ kế tiếp của Boluspor, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ümraniye Hekimbaşı Şehir Stadyumu. Ümraniyespor bước vào trận khi đứng thứ 17 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Ümraniyespor có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Orkun Özdemir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Angelo Tafas | Thủ môn | Albania |
| 2 | Furkan Metin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Kevin Cuesta | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | A. Cirak | Hậu vệ | |
| 6 | C. Yilmaz | Tiền vệ | |
| 7 | Erdem Polat | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Tolunay Artuç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Rodrigo Rivas | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Fernando Escobar | Tiền vệ | |
| 11 | Furkan Kaçmaz | Tiền vệ | |
| 14 | Abdulsamet Kırım | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Burak Topcu | Tiền vệ | |
| 16 | Temel Çakmak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Mustafa Çaylı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | J. Diaz | Tiền vệ | |
| 20 | D. Yildiz | Tiền đạo | |
| 21 | Muhammed Mert | Tiền vệ | Bỉ |
| 22 | Arda Tuğra Saygı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Z. Dursun | Tiền vệ | |
| 24 | Juan Arguello | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | M. Ozkan | Thủ môn | |
| 32 | E. Yunuszada | Hậu vệ | |
| 35 | E. Ozkayimoglu | Tiền đạo | |
| 50 | Bartu Göçmen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 54 | Canberk Ömer Özdemir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 64 | Ahmet Ozdemir | Hậu vệ | |
| 67 | Bertu Özyürek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 76 | K. A. Dizbay | Thủ môn | |
| 77 | Nurettin Korkmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Emmanuel Aderinola | Tiền vệ | Nigeria |
| 88 | Yusuf Can Esendemir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |