Bologna U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Bologna U20 đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Bologna U20
Bologna U20 xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Đội có 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Bologna U20 đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Bologna U20 tới Internazionale U20 ở ngôi đầu là 2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Bologna U20
Lần ra sân gần đây nhất đưa Bologna U20 tới kết quả thắng Lazio U20 4-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của Bologna U20
Trung bình mỗi trận Bologna U20 ghi 2,7 bàn và nhận 2,2 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 15. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Hồ sơ đội bóng Bologna U20
Sân nhà của Bologna U20, đội bóng Ý, là Centro Sportivo Crespellano. Sức chứa của Centro Sportivo Crespellano là 1.000 chỗ.
Bologna U20 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Bologna U20 thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Bologna U20
Bologna U20 sẽ làm khách của Parma U20 vào lúc 20h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Parma U20 có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất. Parma U20 hiện đứng thứ 2 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ukko Happonen | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | J. Igbinigun | Hậu vệ | |
| 3 | Ali Jaber | Hậu vệ | |
| 4 | Christian Briguglio | Hậu vệ | |
| 5 | F. Juncaj | Tiền vệ | |
| 6 | Besalet Krasniqi | Tiền vệ | |
| 7 | Flavio Ferrari | Tiền đạo | |
| 8 | J. Saputo | Tiền vệ | |
| 9 | F. Castaldo | Tiền đạo | |
| 10 | Luca Lai | Tiền vệ | |
| 11 | G. Mazzetti | Tiền đạo | |
| 12 | L. Galli | Thủ môn | |
| 13 | Diego Francioli | Hậu vệ | |
| 14 | Tommaso Ravaglioli | Tiền đạo | Ý |
| 14 | Danil Dimitrisin | Hậu vệ | |
| 15 | Dimitar Papazov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | O. Nordvall | Tiền vệ | |
| 17 | L. Tupec | Hậu vệ | |
| 18 | M. Libra | Tiền vệ | |
| 18 | Tomas Castillo | Tiền đạo | |
| 19 | Luca Nesi | Hậu vệ | |
| 20 | Davide Baroncioni | Hậu vệ | Ý |
| 22 | Matteo Franceschelli | Thủ môn | |
| 23 | Alessandro Zonta | Tiền vệ | |
| 25 | Andrei Toroc | Tiền vệ | |
| 26 | Petar Markovic | Hậu vệ | |
| 28 | Simone Negri | Tiền đạo | |
| 31 | G. M. Pantaleoni | Tiền vệ | |
| 32 | Antoine N’Diaye | Tiền vệ | |
| 34 | Riccardo Gnudi | Thủ môn | |
| 36 | Fares Bousnina | Tiền đạo | Pháp |
| 37 | A. Ugolotti | Hậu vệ | |
| 38 | Jordi Jaku | Tiền vệ | |
| 39 | P. De Pace | Tiền đạo | |
| 41 | G. Rabbi | Thủ môn | |
| 43 | L. Lo Monaco | Tiền vệ | |
| 44 | G. F. Baldini | Tiền vệ | |
| 99 | R. Del Bianco | Hậu vệ |