Bolivia (nữ)
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Bolivia (nữ) đang xếp thứ 9 trên tổng 9 đội, với 1 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -38
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Bolivia (nữ)
Hai vòng vừa rồi, Bolivia (nữ) thua Chile (nữ) 0-7 và thua Peru (nữ) 0-4. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Bolivia (nữ) đang đứng thứ mấy?
Bolivia (nữ) trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 9. Cụ thể là 1 hoà, 7 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,1 điểm mỗi trận.
Bolivia (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Bolivia (nữ) kém Uruguay (nữ) ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Ngôi đầu của Colombia (nữ) còn xa 19 điểm.
Giới thiệu Bolivia (nữ)
Estadio Elías Figueroa Brander, sân nhà của Bolivia (nữ), chứa được 21.113 chỗ ngồi.
Bolivia (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Bolivia (nữ) nhận 15 bàn ở sân nhà và 25 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội chưa ghi bàn nào và nhận 25 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Bolivia (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 2 lần trước Bolivia (nữ) mùa 19/20. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. D'Amico | Tiền đạo | |
| - | Z. Corrales | Hậu vệ | |
| 1 | A. Salazar | Thủ môn | |
| 1 | J. Medina | Thủ môn | |
| 2 | M. Ayala | Hậu vệ | |
| 2 | E. Serrudo | Hậu vệ | |
| 3 | A. Mendiola | Hậu vệ | |
| 3 | L. Bravo | Hậu vệ | |
| 4 | A. Huanca | Tiền đạo | |
| 5 | É. Salvatierra | Hậu vệ | |
| 6 | J. Viveros | Tiền vệ | |
| 6 | A. Flores | Tiền vệ | |
| 7 | S. Alurralde | Tiền vệ | |
| 8 | Á. Cárdenas | Tiền vệ | |
| 9 | M. Flores | Tiền đạo | |
| 10 | A. Quiroz | Tiền vệ | |
| 11 | B. Orellana | Tiền đạo | |
| 11 | E. Doerksen | Tiền đạo | |
| 12 | V. Ojeda | Thủ môn | |
| 12 | H. Saavedra | Thủ môn | |
| 13 | E. Morales | Tiền vệ | |
| 13 | I. Siles | Tiền đạo | |
| 13 | J. Nina | Hậu vệ | |
| 14 | A. Rojas | Tiền đạo | |
| 15 | A. Rivero | Tiền vệ | |
| 18 | N. Carballo | Tiền vệ | |
| 19 | C. Méndez | Tiền đạo | |
| 20 | M. Bravo | Hậu vệ | |
| 22 | A. Mamani | Tiền vệ | |
| 23 | E. Sánchez | Thủ môn |