Bohemians Praha 1905
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Bohemians Praha 1905 đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Bohemians 1905
Bohemians 1905 lấy Stadion Ďolíček ở Praha làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Ďolíček là 7.500 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là BOH.
Vị trí của Bohemians 1905 mùa 18/19
Sau 9 vòng, Bohemians 1905 có 12 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Bohemians 1905 qua những vòng vừa qua
Bohemians 1905 khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Baník Ostrava 1-0, thắng Vsetín 5-0 và hoà Bohemian FC 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Bohemians 1905
Thành tích hai sân của Bohemians 1905 là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Bohemians 1905
Trên bảng xếp hạng, Bohemians 1905 nằm giữa Plzen và Baník Ostrava. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 14 điểm.
Bohemians 1905 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Bohemians 1905 ghi 10 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Bohemians 1905
Ngày 14/10/2026, Bohemians 1905 tiếp Mlada Boleslav, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Mlada Boleslav có 3 thắng, 2 thua. Mlada Boleslav bước vào trận khi đứng thứ 4 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Matej Kadlec | Hậu vệ | Séc |
| 6 | Benson Sakala | Tiền vệ | Zambia |
| 7 | Dominik Plestil | Tiền vệ | Séc |
| 8 | David Heidenreich | Hậu vệ | Séc |
| 9 | Ladislav Krobot | Tiền đạo | Séc |
| 10 | Jan Matoušek | Tiền đạo | Séc |
| 11 | Václav Pilař | Tiền đạo | Séc |
| 12 | Michal Reichl | Thủ môn | Séc |
| 13 | Vladimir Zeman | Tiền vệ | Séc |
| 15 | Mathews Banda | Hậu vệ | Zambia |
| 16 | Roman Kvet | Tiền vệ | Séc |
| 17 | Jakub Tichy | Hậu vệ | Séc |
| 18 | Denis Vála | Hậu vệ | Séc |
| 19 | Jan Kovařík | Tiền vệ | Séc |
| 22 | Jan Vondra | Hậu vệ | Séc |
| 23 | Tomáš Frühwald | Thủ môn | Slovakia |
| 24 | Milan Havel | Tiền vệ | Séc |
| 25 | Peter Kareem | Hậu vệ | Nigeria |
| 27 | David Lischka | Hậu vệ | Séc |
| 32 | Petr Mirvald | Hậu vệ | Séc |
| 35 | Mohamed Yasser | Tiền đạo | Ai Cập |
| 37 | Dominik Javorček | Hậu vệ | Slovakia |
| 42 | Vojtěch Smrž | Tiền vệ | Séc |
| 47 | Aleš Čermák | Tiền vệ | Séc |
| 62 | Samuel Obinaya | Tiền vệ | Ukraine |
| 66 | Oliver Mikuda | Tiền vệ | Séc |
| 70 | Šimon Černý | Tiền vệ | Séc |
| 71 | Jakub Šiman | Thủ môn | Séc |
| 77 | Matěj Šurýn | Tiền vệ | Séc |
| 99 | Ladislav Almási | Tiền đạo | Slovakia |