Bogota FC
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Tabla Anual
Bogota FC đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 39 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 12
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bogota FC
Bogota FC lấy Estadio Metropolitano de Techo ở Bogotá, D.C. làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Metropolitano de Techo là 10.000 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Bogota FC
Bogota FC đang đứng thứ 8 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 12 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Bogota FC
Gần đây Bogota FC hoà Patriotas 0-0 trên sân nhà và hoà Envigado 3-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Bogota FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bogota FC 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Ở sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 20 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 15 bàn.
Vị trí Bogota FC so với phần còn lại của bảng
Bogota FC đang hơn Barranquilla 1 điểm. Phía trên là Ind. Yumbo, cách 4 điểm. Đội đầu bảng Internacional Palmira đang hơn 21 điểm.
Bogota FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Bogota FC đứng thứ 14 với 0,8 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Đối thủ kế tiếp của Bogota FC
Theo giờ Việt Nam, Bogota FC làm khách của Real Cundinamarca lúc 05h00 ngày 15/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Real Cundinamarca là 4 thắng, 1 thua. Real Cundinamarca hiện đứng thứ 10 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jeronimo Osorno | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Malcom Palacios | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Sergio Díaz | Tiền vệ | Colombia |
| 3 | D. Montien | Hậu vệ | |
| 5 | J. Sanchez | Tiền vệ | |
| 6 | Kevin Castro | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Johan Sánchez | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | J. Perez | Tiền vệ | |
| 9 | Samuel Perea | Tiền đạo | Colombia |
| 11 | H. Sandoval | Tiền đạo | |
| 12 | Brayan Benítez | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Juan Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Kevin Viveros | Tiền vệ | |
| 15 | J. P. Malagon | Hậu vệ | |
| 15 | J. Velasco | Tiền vệ | |
| 15 | J. Velasco | Tiền vệ | |
| 16 | Humberto Ramos | Hậu vệ | Panama |
| 16 | L. Londono | Hậu vệ | |
| 16 | R. Jefferson | Tiền vệ | |
| 18 | Brayan Cuero | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | D. Estupinan | Tiền đạo | |
| 19 | J. Baena | Hậu vệ | |
| 20 | Nezareth Segura | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Juan Arango | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Ray Vanegas | Tiền đạo | Colombia |
| 28 | M. Medina | Hậu vệ | |
| 29 | D. Aguilar | Thủ môn | |
| 30 | Freilin Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | D. Reyes | Hậu vệ | |
| 31 | C. Asprilla | Hậu vệ | |
| 32 | A. Gutierrez | Hậu vệ | |
| 36 | S. Canizalez | Hậu vệ | |
| 36 | J. Asprilla | Tiền vệ | |
| 40 | D. Rebolledo | Tiền vệ | |
| 41 | J. Pena | Hậu vệ | |
| 81 | Y. Mosquera | Tiền đạo | |
| 81 | Yusting Mosquera | Tiền đạo |