Bochum II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: West
Bochum II đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Bochum II
Bochum II lấy Lohrheidestadion ở Bochum làm sân nhà. Khán đài Lohrheidestadion có 16.233 chỗ ngồi.
Vị trí của Bochum II mùa 18/19
Sau 12 vòng, Bochum II có 14 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Bochum II
Trận gần nhất, Bochum II thắng SV Rodinghausen 6-5 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Bochum II mạnh hơn ở sân nào?
Bochum II nhận 15 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn ở sân nhà.
Vị trí Bochum II so với phần còn lại của bảng
Bochum II bằng điểm Köln II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Rot-weiss Oberhausen là 17 điểm. Ngay sau lưng là FC Bocholt, kém 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Bochum II
Cán cân bàn thắng bại của Bochum II đang là −5. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Bochum II
Trận kế tiếp, Bochum II tiếp FC Bocholt lúc 19h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 13 điểm. FC Bocholt có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lars Holtkamp | Tiền vệ | Đức |
| - | Tolga Özdemir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Henri Matter | Tiền vệ | Đức |
| - | Jamil Najjar | Hậu vệ | Đức |
| - | Benjamin Dreca | Tiền vệ | Đức |
| - | Ben Heuser | Tiền đạo | Đức |
| - | Semin Kojic | Tiền đạo | Đức |
| - | Niko Božičković | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Jaden Tom Korzynietz | Hậu vệ | Đức |
| - | Stevan Tasic | Hậu vệ | Đức |
| - | Lennart Koerdt | Tiền vệ | Đức |
| - | Luca Bernsdorf | Hậu vệ | Đức |
| - | Jean-Philippe Njike Nana | Tiền vệ | Đức |
| - | Vahidin Turudija | Tiền vệ | Đức |
| - | Benjamin Bußmann | Thủ môn | Đức |
| - | Divine Boafo | Tiền đạo | Đức |
| - | Jeremias Samuel Heufken | Thủ môn | Đức |
| - | Ciwan Günes | Tiền vệ | Đức |
| - | Lirim Jashari | Tiền vệ | Đức |
| - | Jan Nzeba-Bost | Tiền vệ | Đức |
| - | Keanu Noel Kerbsties | Tiền vệ | Đức |
| - | K. Nwubani | Hậu vệ | Ireland |
| 5 | Nicolas Abdat | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Colin Kleine-Bekel | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Niklas Jahn | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Luis Hartwig | Tiền đạo | Đức |
| 34 | Cajetan Benjamin Lenz | Tiền vệ | Đức |
| 35 | Finn Gregor Kotyrba | Thủ môn | Đức |
| 37 | Jonathan Akaegbobi | Tiền đạo | Đức |
| 38 | Hugo Johannes Walter Rölleke | Thủ môn | Đức |