Boca Juniors
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng A
Boca Juniors đang xếp thứ 1 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 51 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 12
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Boca Juniors mùa 2026
Ngôi đầu VĐQG Argentina mùa 2026 đang thuộc về Boca Juniors. Thành tích mùa 2026 là 13 thắng, 12 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Boca Juniors
Lưới đối phương rung lên 41 lần trước Boca Juniors mùa 2026. Hiệu số bàn thắng bại là +19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Boca Juniors thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Boca Juniors hoà Instituto De Córdoba 2-2 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Boca Juniors đang bám đuổi những ai?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm vào play-off. Vélez Sarsfield bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Boca Juniors
Boca Juniors lấy Alberto Jose Armando ở Buenos Aires làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Argentina. Alberto Jose Armando có 57.420 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1938.
Boca Juniors trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Boca Juniors 7 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 24 bàn và nhận 17 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 8 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Boca Juniors mùa 2026
Boca Juniors đang trông nhiều vào Miguel Merentiel, người đã ghi 9 bàn. Anh có 24 lần ra sân mùa 2026. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Boca Juniors đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Boca Juniors sẽ tiếp CA Talleres trên sân Alberto Jose Armando vào lúc 07h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, CA Talleres có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. CA Talleres hiện đứng thứ 10 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Álvaro Montero | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Agustín Marchesín | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Lautaro Di Lollo | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Lautaro Blanco | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Nicolás Figal | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Leandro Paredes | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Rodrigo Battaglia | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Carlos Palacios | Tiền vệ | Chile |
| 8 | Tomás Belmonte | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Milton Giménez | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Tomás Aranda | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Ángel Romero | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | Leandro Brey | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Enner Valencia | Tiền đạo | Ecuador |
| 15 | Williams Alarcón | Tiền vệ | Chile |
| 16 | Miguel Merentiel | Tiền đạo | Uruguay |
| 17 | Leandro Lozano | Hậu vệ | Uruguay |
| 18 | Milton Delgado | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Leonel Flores | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Alan Velasco | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Juan Ramírez | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Kevin Zenón | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Sebastián Villa | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | Camilo Rey Domenech | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Dylan Gorosito | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Santiago Ascacíbar | Tiền vệ | Argentina |
| 26 | Marco Pellegrino | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Malcom Braida | Hậu vệ | Argentina |
| 28 | Adam Bareiro | Tiền đạo | Paraguay |
| 30 | Javier García | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Ayrton Costa | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Agustín Heredia | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Lautaro Bianco | Tiền vệ | Argentina |
| 42 | Facundo Herrera | Hậu vệ | Argentina |
| 44 | Rodrigo Bacidalupe | Tiền đạo | Argentina |
| 46 | Matias Satas | Hậu vệ | Argentina |
| 53 | Joaquín Ruíz | Tiền đạo | Argentina |