Blanc Mesnil
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Paris Île-de-France
Blanc Mesnil đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 28 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 8
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Blanc Mesnil trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, Blanc Mesnil mới gom được 28 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 8 hoà và 11 thua.
Vị trí Blanc Mesnil so với phần còn lại của bảng
Blanc Mesnil kém PSG II ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Aubervilliers còn xa 16 điểm.
Blanc Mesnil chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Blanc Mesnil thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 19 bàn.
Hồ sơ đội bóng Blanc Mesnil
Blanc Mesnil lấy Stade Jean-Bouin ở Le Blanc-Mesnil làm sân nhà. Sức chứa của Stade Jean-Bouin là 3.000 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Blanc Mesnil
Blanc Mesnil ghi 27 bàn và để thủng lưới 38 bàn mùa 22/23. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Francisco Makiese | Tiền vệ | Pháp |
| - | Aboubacar Dabo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Cédric Moscou | Tiền đạo | Pháp |
| - | Gaye Sanogo | Tiền vệ | Pháp |
| - | Jordi Tshimanga | Hậu vệ | Pháp |
| - | Alban Catrin | Thủ môn | Pháp |
| - | Hamou Cissé | Thủ môn | Pháp |
| - | Demba Traoré | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mehmet Bulut | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mahamadou Sylla | Tiền vệ | Pháp |
| - | Paul Millet | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mohamed Sanou | Tiền đạo | Pháp |
| - | Samba Keita | Tiền vệ | Pháp |
| - | Cheikina Camara | Tiền đạo | Pháp |
| - | Kassoum Konaté | Hậu vệ | Pháp |
| - | Cire Keita | Hậu vệ | Pháp |
| - | Emre Balaban | Tiền vệ | Pháp |
| - | Isam Zaghdoudi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Robin Le Gac | Tiền đạo | Pháp |
| - | Yvann Denys | Tiền vệ | Pháp |
| - | Joyce Malonga | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mattias Mboma Pehn | Tiền đạo | Pháp |
| - | Nephtali Matutala | Tiền vệ | Pháp |
| - | Salif Ba | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mouloud Sana | Tiền vệ | Pháp |
| - | Romain Dubouloz Branger | Thủ môn | Pháp |
| - | Mohamed Lakbi | Hậu vệ | Morocco |
| - | Abdoul Diaby Tibkoura | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mickael Larade | Tiền đạo | Pháp |
| - | Maxime Ongmakon | Tiền đạo | Pháp |
| - | Chance Adien | Tiền đạo | Pháp |
| - | Alexandre Meres | Tiền đạo | Pháp |
| - | Franck Goueye | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ulysse Mensah | Tiền đạo | Pháp |
| - | Yanis Bidjou | Tiền đạo | Pháp |
| - | Johan Richenet | Tiền vệ | Pháp |
| - | Samuel Ducos | Hậu vệ | Pháp |
| - | Yanis Kebbab | Tiền vệ | Pháp |
| - | Alhan Falck | Hậu vệ | Pháp |
| - | Pedro Pereira | Thủ môn | Pháp |
| - | Halan Tambo | Tiền vệ | Pháp |
| - | Yanis Marguerite | Hậu vệ | Pháp |
| - | Kevin Naine | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ali Ouarti | Hậu vệ | Pháp |
| - | Prosper Joao Claudio | Hậu vệ | Pháp |
| - | Adam Benabdelouahed | Tiền vệ | Pháp |