Blagnac
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe A
Blagnac đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 29 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 8
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Blagnac
Blagnac lấy Complexe sportif d'Andromède ở Blagnac làm sân nhà. Sức chứa của Complexe sportif d'Andromède là 1.600 chỗ.
Blagnac đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Blagnac ở vị trí thứ 10. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Đội có 8 thắng, 8 hoà và 10 thua.
Blagnac qua những vòng vừa qua
Gần đây Blagnac thua Tarbes 1-2 trên sân nhà và thắng Lège-Cap-Ferret 4-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Blagnac trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Blagnac 2 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 18 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 16 bàn.
Blagnac hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Blagnac nằm giữa Castanet và Lège-Cap-Ferret. Đội đầu bảng Tarbes đang hơn 18 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Blagnac
Hàng thủ Blagnac đứng thứ 7, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adam Boujamaa | Tiền vệ | Pháp |
| - | Firmin Ndombe Mubele | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Illiesse Lamhaf | Tiền vệ | Pháp |
| - | Rémi Roldan | Hậu vệ | Pháp |
| - | Banfa Diakité | Tiền đạo | Pháp |
| - | Kadour Zalmate | Tiền đạo | Pháp |
| - | Dorian Santisteva | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ibrahima Sow | Hậu vệ | Pháp |
| - | Sammy Abbani | Hậu vệ | Pháp |
| - | Dimitri Quenet | Tiền đạo | Pháp |
| - | Thomas Mirouze | Tiền vệ | Pháp |
| - | Nicolas Boriés | Tiền vệ | Pháp |
| - | Foued Baba Alla | Thủ môn | Morocco |
| - | Vincent Cyr Gauthier | Hậu vệ | Pháp |
| - | Yannis Tairi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Remi Vaysse | Tiền đạo | Pháp |
| - | Annis Aouladchaib | Tiền đạo | Pháp |
| - | Lukas Didon | Thủ môn | Pháp |
| - | Mouctar Coumbassa | Hậu vệ | Pháp |
| - | Sidi Helal | Tiền vệ | Pháp |
| - | Enzo Fontaine | Tiền đạo | Pháp |
| - | Nassim Ranem | Hậu vệ | Pháp |
| - | Jarod Perez | Tiền vệ | Pháp |
| - | Justin Larrieu | Tiền vệ | Pháp |
| - | Tobias Petit | Thủ môn | Pháp |
| - | Ismael Debart | Hậu vệ | Pháp |
| - | Lohan Hill | Thủ môn | Guadeloupe |
| - | Mopalu William M Kisolokélé | Tiền đạo | Pháp |
| - | Boumediene Khelifi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Maël Huck | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Clément Boudjema | Tiền vệ | Pháp |
| 13 | Tom Husson | Tiền vệ | Pháp |