Blackburn Rovers U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Blackburn Rovers U21 đang xếp thứ 24 trên tổng 31 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Blackburn Rovers U21
Blackburn Rovers U21 lấy Lancashire FA County Ground ở Leyland, Lancashire làm sân nhà. Lancashire FA County Ground đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Blackburn Rovers U21 trên bảng xếp hạng
Blackburn Rovers U21 giữ vị trí thứ 24 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Blackburn Rovers U21
Ba trận gần nhất của Blackburn Rovers U21: thắng Crystal Palace U21 1-0, thua Reading U21 2-3 và thắng Queens Park Rangers U21 4-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới.
Khoảng cách của Blackburn Rovers U21 với nhóm trên và nhóm dưới
Blackburn Rovers U21 bằng điểm Burnley U21 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Tottenham Hotspur U21 còn xa 7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Blackburn Rovers U21
Blackburn Rovers U21 ghi 4 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 23. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Blackburn Rovers U21 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Blackburn Rovers U21 về sân nhà tiếp West Bromwich Albion U21 lúc 02h00 ngày 27/10/2026 (giờ Việt Nam). West Bromwich Albion U21 hiện đứng thứ 28 với 1 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của West Bromwich Albion U21 là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Felix Goddard | Thủ môn | Anh |
| 1 | Finley Taylor | Thủ môn | |
| 2 | Lucas Houghton | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Bruce Leeming | Hậu vệ | |
| 3 | A. Rice | Hậu vệ | |
| 4 | T. Pitt | Hậu vệ | |
| 5 | M. Decandia | Hậu vệ | |
| 5 | Alfie McIlroy | Hậu vệ | |
| 6 | Isaac Dunn | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Frank Vare | Tiền vệ | Anh |
| 7 | J. Sergeant | Tiền đạo | |
| 8 | L. Ball | Tiền vệ | |
| 9 | Harvey Higgins | Tiền đạo | |
| 10 | Y. Ouattara | Tiền vệ | |
| 11 | Tinotenda Goremusandu | Hậu vệ | |
| 12 | Lorenze Mullarkey-Matthews | Tiền vệ | Anh |
| 13 | H. Holt | Thủ môn | |
| 14 | A. McCoy | Tiền đạo | |
| 14 | T. Mansbridge | Tiền vệ | |
| 15 | Freddie Leatherbarrow | Tiền vệ | Anh |
| 16 | C. Mbonzale | Tiền vệ | |
| 17 | Thomas Cryer | Tiền đạo | |
| 17 | S. Wardak | Tiền vệ | |
| 27 | Gady Beyuku | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Brandon Powell | Tiền vệ | Anh |
| 39 | H. Pates | Hậu vệ | |
| 42 | H. Lister | Tiền vệ |