BKS Chemik Bydgoszcz
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II
BKS Chemik Bydgoszcz đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Chemik Bydgoszcz
Chemik Bydgoszcz lấy Stadion im. Czesława Kobusa ở Bydgoszcz làm sân nhà. Stadion im. Czesława Kobusa có 15.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Chemik Bydgoszcz mùa 18/19
Chemik Bydgoszcz đang đứng thứ 15 trong số 18 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng II.
Chemik Bydgoszcz qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Chemik Bydgoszcz thua Gedania Gdansk 2-3 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Chemik Bydgoszcz hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Chemik Bydgoszcz nằm giữa Elana Toruń và Victoria Września. Đội đầu bảng Polonia Środa đang hơn 18 điểm.
Chemik Bydgoszcz chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Chemik Bydgoszcz thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Chemik Bydgoszcz ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Chemik Bydgoszcz đang là −5. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm.
Chemik Bydgoszcz gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Chemik Bydgoszcz làm khách của Grom Nowy Staw lúc 17h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Grom Nowy Staw là 2 thắng, 3 thua. Grom Nowy Staw hiện đứng thứ 13 ở bảng II với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Maciej Kot | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Piotr Siekirka | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Jakub Czesiński | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Adam Łotoszyński | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Kacper Klimkiewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Oskar Chęś | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Oskar Lipkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Jan Rogowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Konrad Klatecki | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Damian Zagorski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Remigiusz Lewandowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Stanislaw Wedzelewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Damian Kochmański | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Adam Kacprzak | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Kamil Goździkowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Mateusz Winiecki | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Aleksander Karbowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Hubert Kalinowski | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Gracjan Łęt | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Michał Ozga | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Oliwier Grzelak | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Adam Wierzbicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Oliver Zareba | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Ernest Hulisz | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Jakub Jarosz | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Dawid Kulig | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Wiktor Bednarek | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Oliwier Trojanowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Oskar Kujawka | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Daniel Falkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Filip Kalkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Kacper Olejniczak | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Aleksander Waszkowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 10 | Patryk Perliński | Tiền đạo | Ba Lan |
| 12 | Oskar Klon | Thủ môn | Ba Lan |
| 13 | Hubert Jaskuła | Hậu vệ | Ba Lan |
| 16 | Damian Rysiewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Jakub Bloch | Hậu vệ | Ba Lan |
| 22 | Daniel Wlosinski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 47 | Mateusz Oczkowski | Hậu vệ | Ba Lan |