Birmingham City W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
Birmingham City W đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 2 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Birmingham City W
Birmingham City W xếp thứ 13 trong số 14 đội. Đội có 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Birmingham City W
Birmingham City W kém Aston Villa W ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Manchester City W là 13 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Charlton Athletic W.
Phong độ gần đây của Birmingham City W
Birmingham City W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Everton W 1-2, thua Liverpool W 3-4 và hoà Crystal Palace W 3-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận.
Giới thiệu Birmingham City W
Birmingham City W là một đội bóng Anh. Khán đài St. Andrew's @ Knighthead Park có 30.009 chỗ ngồi.
Birmingham City W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Birmingham City W đứng thứ 7 với 1,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Đối thủ kế tiếp của Birmingham City W
Ngày 17/10/2026, Birmingham City W làm khách của Arsenal W trên sân Emirates Stadium, bóng lăn lúc 18h45 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Arsenal W có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Arsenal W hiện đứng thứ 10 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucy Thomas | Thủ môn | Anh |
| 2 | Martha Harris | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Marie Levasseur | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Jade Rastocle | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | S. Cooke | Hậu vệ | |
| 7 | Lee Geum-Min | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Lisa Naalsund | Tiền vệ | Na Uy |
| 10 | Wilma Leidhammar | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 14 | Suzu Amano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Rebecca Holloway | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 16 | L. Crosthwaite | Tiền đạo | |
| 18 | Rebecca McKenna | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 19 | C. Cornet | Tiền vệ | |
| 20 | Chancelle Effa Effa | Tiền đạo | Pháp |
| 21 | Millie Turner | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Océane Hurtré | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | Sophie Baggaley | Thủ môn | Anh |
| 26 | Asato Miyagawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 27 | Veatriki Sarri | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 30 | Neve Herron | Hậu vệ | Anh |
| 38 | Poppy Irvine | Thủ môn | Anh |
| 40 | Katie Startup | Thủ môn | Anh |