Birmingham City U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Birmingham City U18 đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Birmingham City U18 mùa 18/19
Sau 6 vòng, Birmingham City U18 mới gom được 3 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Birmingham City U18 đang bám đuổi những ai?
Birmingham City U18 kém Reading U18 ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Tottenham Hotspur U18 là 13 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Birmingham City U18
Gần đây Birmingham City U18 thua West Ham United U18 0-3 trên sân nhà và thắng Reading U18 2-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 22 bàn.
Hồ sơ đội bóng Birmingham City U18
Birmingham City U18 là một đội bóng Anh.
Hàng công và hàng thủ Birmingham City U18
Cán cân bàn thắng bại của Birmingham City U18 đang là −16. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Birmingham City U18
Theo giờ Việt Nam, Birmingham City U18 làm khách của Fulham U18 lúc 18h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Fulham U18 có 2 thắng, 3 hoà. Fulham U18 hiện đứng thứ 4 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rory Regan | Tiền vệ | Anh |
| - | H. Pearsall | Hậu vệ | |
| - | J. Pawlowski | Hậu vệ | |
| - | I. Jawara | Hậu vệ | |
| - | K. Robinson | Tiền vệ | |
| - | T. Elmansuri | Tiền vệ | |
| - | L. Greer | Tiền vệ | |
| - | N. Hoarau | Tiền vệ | |
| - | C. Reilly | Tiền đạo | |
| - | D. Uchenna | Tiền đạo | |
| - | M. Campbell | Tiền đạo | |
| 1 | S. Terenowicz | Thủ môn | |
| 1 | A. Smith | Thủ môn | |
| 2 | R. Thompson-Jones | Tiền vệ | |
| 2 | L. Brannigan | Hậu vệ | |
| 3 | J. Quirk | Hậu vệ | |
| 3 | S. Bamba | Hậu vệ | |
| 4 | B. Campbell | Hậu vệ | |
| 5 | A. Ranson | Hậu vệ | |
| 6 | B. Flavell | Tiền vệ | |
| 6 | D. Martin-Moore | Tiền vệ | |
| 6 | C. Maddox | Tiền vệ | |
| 7 | A. Gurnier | Tiền đạo | |
| 7 | N. Degtiarev | Tiền đạo | |
| 8 | J. Ralph | Tiền vệ | |
| 9 | T. Ugorji | Tiền đạo | |
| 10 | L. Rea | Tiền vệ | |
| 11 | J. Nunes-Wickham | Tiền đạo | |
| 12 | Trae Briscoe | Tiền vệ | Anh |
| 13 | S. Birmingham | Thủ môn | |
| 13 | M. Watson | ||
| 14 | K. McCusker | Tiền đạo | |
| 15 | D. Okpapi | Hậu vệ | |
| 16 | F. Hawkeswood | Tiền vệ | |
| 17 | J. McKayle | Hậu vệ | |
| 20 | A. Da Silva | Tiền vệ | |
| 23 | M. Jones | Tiền vệ |