Biel-Bienne
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Liga Promotion
Biel-Bienne đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 26 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Biel-Bienne mùa 18/19
Sau 11 vòng, Biel-Bienne giữ ngôi đầu bảng. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 8 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Biel-Bienne
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Biel-Bienne mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Biel-Bienne thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Biel-Bienne tới kết quả hoà Basel II 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Biel-Bienne chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Biel-Bienne thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Biel-Bienne
Biel-Bienne lấy Tissot Arena ở Biel/Bienne làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BIE. Khán đài Tissot Arena có 5.200 chỗ ngồi.
Cuộc đua quanh vị trí của Biel-Bienne
Biel-Bienne đang hơn FC Schaffhausen 1 điểm.
Trận kế tiếp của Biel-Bienne
Trận kế tiếp, Biel-Bienne tiếp Cham lúc 21h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Cham hiện đứng thứ 3 với 22 điểm. Cham có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Olivier Cassange | Tiền đạo | |
| - | J. Bouameur | Tiền vệ | |
| 5 | Modibo Camara | Hậu vệ | |
| 6 | Matthew Mäder | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Guelor Samba | Tiền vệ | |
| 7 | A. Trabelsi | Hậu vệ | |
| 9 | I. Ssebunya | Tiền đạo | |
| 10 | Evan Rossier | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Freddy Mveng | Tiền vệ | |
| 11 | Mahamadou Doucouré | Tiền đạo | Mali |
| 11 | M. Gueddar | Tiền vệ | |
| 15 | Tician Tushi | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 19 | Nikolai Maurer | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Djibrail Dib | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | U. Vasic | Tiền đạo | |
| 22 | Yll Avdyli | Hậu vệ | |
| 23 | Sébastien Moulin | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Kelio Martella | Tiền vệ | |
| 26 | Benjamin Roth | Thủ môn | |
| 28 | Anthony De Freitas | Hậu vệ | |
| 29 | Dagui Paviot | Hậu vệ | |
| 36 | Enis Asani | Tiền vệ | Albania |
| 77 | Omer Dzonlagic | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |