BFA
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
BFA đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 43 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu BFA
BFA Maniežas, sân nhà của BFA, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
BFA đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên BFA ở vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 4 hoà và 9 thua.
BFA thi đấu thế nào gần đây?
BFA khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Žalgiris II 1-2, thua Panevėžys 0-2 và hoà Atmosfera 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của BFA
BFA ghi 21 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách.
BFA đang bám đuổi những ai?
BFA đang hơn Dainava 2 điểm. Ngôi đầu của Minija còn xa 24 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của BFA
Trung bình mỗi trận BFA ghi 1,5 bàn và nhận 1,4 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Lịch thi đấu sắp tới của BFA
Ngày 16/10/2026, BFA làm khách của Jonava, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Jonava có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Jonava hiện đứng thứ 10 với 27 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. Korvel | Tiền đạo | |
| 4 | Andrius Kežūnas | Hậu vệ | Litva |
| 6 | Justas Gerbutavicius | Tiền vệ | |
| 7 | D. Miezis | Tiền đạo | |
| 8 | R. Shvedchenko | Tiền đạo | |
| 10 | Artiom Osipovič | Tiền vệ | Litva |
| 11 | S. Krasnozhon | Tiền đạo | |
| 12 | K. Ostapenko | Thủ môn | |
| 14 | P. Kovtun | Tiền đạo | |
| 15 | G. Leonenko | Tiền vệ | |
| 17 | S. Brykov | Tiền vệ | |
| 20 | A. Alonderis | Tiền vệ | |
| 21 | R. Kudzin | Tiền đạo | |
| 24 | D. Misiunas | Tiền vệ | |
| 30 | T. Sabitu | Hậu vệ | |
| 35 | M. Ustinovic | Tiền vệ | |
| 48 | Aidas Šidlauskas | Hậu vệ | Litva |
| 51 | J. Vareika | Hậu vệ | |
| 53 | R. Vilkuotis | Tiền vệ | |
| 57 | Matas Arbocius | Thủ môn | |
| 76 | Ugnius Semaška | Thủ môn | Litva |
| 77 | Z. Jurevicius | Tiền đạo | |
| 88 | M. Usanov | Tiền vệ | |
| 89 | Ignas Paulikas | Tiền vệ | Litva |
| 91 | I. Pukinskas | Hậu vệ |