Beykoz İshaklıspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Beykoz İshaklıspor đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Beykoz İshaklıspor thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Beykoz İshaklıspor tới kết quả thua İnkılapspor 2-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 15 bàn. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Beykoz İshaklıspor trên bảng xếp hạng
Beykoz İshaklıspor mới có 1 điểm sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào.
Beykoz İshaklıspor đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Beykoz İshaklıspor tới Fatsa Belediyespor ở ngôi đầu là 13 điểm. Silivrispor đang hơn đội 3 điểm.
Hồ sơ đội bóng Beykoz İshaklıspor
Alemdağ Stadyumu, sân nhà của Beykoz İshaklıspor, chứa được 2.000 chỗ ngồi.
Beykoz İshaklıspor trên sân nhà so với sân khách
Beykoz İshaklıspor nhận 5 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
Sức mạnh ghi bàn của Beykoz İshaklıspor
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Beykoz İshaklıspor mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Beykoz İshaklıspor
Beykoz İshaklıspor sẽ làm khách của Zonguldak Kömürspor vào lúc 18h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Zonguldak Kömürspor là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emre Işık | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Gökay Eser | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Berkay Çakır | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Keleş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Doğukan Delimehmet | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eray Ertorun | Hậu vệ | Bỉ |
| - | Serkan Polat | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Erkin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yunus Kefeli | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hakan Akgül | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Alperen Köroğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yılmaz Coşkunçay | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Berat Değirmenci | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | M. Görel | Tiền đạo | |
| - | Halil İbrahim Çalışkancı | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abdulkerim Keleş | Hậu vệ | |
| 1 | Yasin Davuş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Tolga Yakut | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Nihat Koç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Sertan Yıldız | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Enis Çelik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Emirhan Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 92 | Sezer Özmen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 96 | Muhammed Baltaci | Tiền vệ | |
| 99 | Seymen Adalı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |