Bergisch Gladbach
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: West
Bergisch Gladbach đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bergisch Gladbach
Bergisch Gladbach lấy BELKAW-Arena ở Bergisch Gladbach làm sân nhà. BELKAW-Arena có 10.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là BER.
Thành tích mùa 18/19 của Bergisch Gladbach
Bergisch Gladbach đang đứng thứ 9 trong số 18 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 1 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Bergisch Gladbach
Lần ra sân gần đây nhất đưa Bergisch Gladbach tới kết quả thua Schalke 04 II 1-5. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 15 bàn thua.
Bergisch Gladbach trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bergisch Gladbach 2 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn trên sân nhà.
Vị trí Bergisch Gladbach so với phần còn lại của bảng
Bergisch Gladbach đang hơn Hilden 1 điểm. Phía trên là Westfalia Rhynern, cách 1 điểm. Cách biệt với Rot-weiss Oberhausen là 15 điểm.
Bergisch Gladbach tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Bergisch Gladbach đang là −7. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Bergisch Gladbach đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Bergisch Gladbach làm khách của Borussia M'gladbach II lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Borussia M'gladbach II có 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Elyas Aydin | Hậu vệ | Đức |
| - | F. Stromberg | Tiền đạo | |
| - | D. Pinchuk | Tiền đạo | |
| - | O. Tillmann | Tiền vệ | |
| - | C. Heider | Hậu vệ | |
| - | E. Sariaydin | Tiền vệ | |
| - | M. Hulsenbusch | Hậu vệ | |
| - | D. Spiegel | Tiền vệ | |
| - | J. Rucker | Tiền vệ | |
| - | T. Arndt | Tiền vệ | |
| - | J. Kouekem | Tiền vệ | |
| - | L. Altmayer | Thủ môn | |
| - | A. Belousov | Tiền đạo | |
| - | Ardit Mimini | Tiền vệ | |
| 13 | R. Ajdari | Hậu vệ | |
| 19 | F. Fricke | Hậu vệ | |
| 19 | S. Akremi | Tiền đạo | |
| 91 | S. Amaadacho | Tiền đạo |