Berekum Chelsea
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Berekum Chelsea đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Berekum Chelsea
Golden City Park, sân nhà của Berekum Chelsea, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BEC.
Vị trí của Berekum Chelsea mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Berekum Chelsea ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Berekum Chelsea
Lần ra sân gần đây nhất đưa Berekum Chelsea tới kết quả thắng Debibi United 3-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Berekum Chelsea chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Berekum Chelsea thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Berekum Chelsea tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Berekum Chelsea đang là −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14.
Berekum Chelsea hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Berekum Chelsea tới Medeama ở ngôi đầu là 7 điểm. Phía trên là Asante Kotoko, cách 1 điểm.
Trận kế tiếp của Berekum Chelsea
Heart of Lions là đối thủ kế tiếp của Berekum Chelsea, trận sân khách bắt đầu lúc 22h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kpandu Stadium. Heart of Lions bước vào trận khi đứng thứ 11 với 8 điểm. Heart of Lions có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alfred Owusu | Thủ môn | |
| 2 | Samuel Amofa | Hậu vệ | |
| 2 | A. Sulemana Majeed | Tiền đạo | |
| 3 | Benjamin Abaidoo | Hậu vệ | Ghana |
| 3 | F. Zackaria | Tiền đạo | |
| 4 | Kofi Oxborn | Hậu vệ | |
| 5 | Emmanuel Kwakye | Tiền đạo | |
| 6 | Morrison Anokye | Hậu vệ | |
| 8 | Augustine Henneh | Tiền đạo | |
| 9 | Marvin Owusu | Tiền đạo | |
| 11 | S. Musah | Tiền vệ | |
| 12 | E. Adu | Thủ môn | |
| 13 | F. Kongoza | Tiền vệ | |
| 14 | C. McQueen | Hậu vệ | |
| 15 | Y. Mahdy | Hậu vệ | |
| 16 | Eric Ofori-Antwi | Thủ môn | Ghana |
| 17 | Charles Agyemang | Tiền vệ | |
| 19 | Prince Anane | Hậu vệ | |
| 20 | J. Attuquaye | Tiền đạo | |
| 22 | W. Alado | Tiền vệ | |
| 23 | M. Sualahudeen | Tiền vệ | |
| 24 | K. Mensah | Hậu vệ | |
| 25 | Owusu Agyapong | Tiền đạo | |
| 26 | A. Agyapong | Hậu vệ | |
| 27 | J. Amankwaah | Tiền vệ | |
| 29 | W. Bediako | Tiền vệ | |
| 30 | Z. Masawudu | Thủ môn | |
| 33 | E. Ofusu | Hậu vệ | |
| 35 | A. Sheerin | Hậu vệ | |
| 36 | B. Ameyew | Tiền vệ | |
| 40 | S. Abubakar | Tiền đạo | |
| 41 | Amuzu Kofi | Tiền đạo | |
| 45 | S. Say | Hậu vệ |