Đội tuyển Benin
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Benin đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Benin xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 3 đưa Benin vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Đội thi đấu ở bảng C của giải.
Vị trí Benin so với phần còn lại của bảng
Benin bằng điểm Nigeria và chỉ thua ở chỉ số phụ. Lesotho bám sát với khoảng cách 5 điểm. Ngôi đầu của Nam Phi còn xa 1 điểm.
Benin mạnh hơn ở sân nào?
Benin nhận 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,6 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Giới thiệu Benin
Benin lấy Stade Félix Houphouët-Boigny ở Abidjan làm sân nhà. Khán đài Stade Félix Houphouët-Boigny có 45.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BEN.
Sức mạnh ghi bàn của Benin
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Benin mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Felipe Santos | Tiền đạo |
| - | I. Glele | Hậu vệ |
| 1 | Marcel Dandjinou | Thủ môn |
| 2 | Rodrigue Fassinou | Hậu vệ |
| 2 | Liam Omore | Hậu vệ |
| 3 | Tamimou Ouorou | Tiền vệ |
| 4 | Amiro Amadou | Hậu vệ |
| 5 | Yohan Roche | Hậu vệ |
| 6 | Olivier Verdon | Hậu vệ |
| 6 | S. Ngobi | Tiền đạo |
| 7 | Mattéo Ahlinvi | Tiền vệ |
| 8 | H. Imourane | Tiền vệ |
| 10 | Aiyegun Tosin | Tiền đạo |
| 11 | R. Moumini | Hậu vệ |
| 11 | Yamirou Ouorou | Tiền vệ |
| 12 | Charlemagne Azongnitode | Hậu vệ |
| 13 | Mohamed Tijani | Hậu vệ |
| 14 | Olatoundji Tessilimi | Tiền đạo |
| 14 | Mariano Ahouangbo | Tiền vệ |
| 15 | Sessi D'Almeida | Tiền vệ |
| 16 | S. Allagbé | Thủ môn |
| 17 | R. Aloko | Tiền vệ |
| 17 | P. Dossou | Tiền vệ |
| 18 | Junior Olaitan | Tiền vệ |
| 19 | D. Dokou | Tiền vệ |
| 20 | Jodel Dossou | Tiền đạo |
| 21 | Joseph Ede | Tiền đạo |
| 22 | Romaric Amoussou | Tiền vệ |
| 22 | Rabiou Sankamao | Hậu vệ |
| 22 | S. Attidjikou | Tiền vệ |
| 23 | A. Obassa | Thủ môn |
| 24 | R. Rachidou | Tiền vệ |
| 27 | Gislain Ahoudo | Tiền vệ |