Bengaluru
Ấn Độ
Thứ hạng hiện tại Bảng Super league
Bengaluru đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 23 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả các trận gần nhất của Bengaluru
Bengaluru đang trải qua mạch thắng 3 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Bengaluru trên bảng xếp hạng
Bengaluru vào guồng với 23 điểm sau 13 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 5 hoà và 2 thua.
Bengaluru tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Bengaluru ghi 1,4 bàn và nhận 0,9 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Bengaluru
Thành tích hai sân của Bengaluru là 1 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Bengaluru
Bengaluru lấy Sree Kanteerava Stadium ở Bangalore làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BEN. Sức chứa của Sree Kanteerava Stadium là 28.001 chỗ.
Bengaluru đang bám đuổi những ai?
Bengaluru kém Mumbai City ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng East Bengal II đang hơn 3 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Jamshedpur.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gurpreet Singh Sandhu | Thủ môn | Ấn Độ |
| 2 | Menno Koch | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Chinglensana Konsham | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 6 | S. Embalo | Hậu vệ | |
| 7 | Ryan Williams | Tiền đạo | Úc |
| 8 | Suresh Wangjam | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 8 | B. Martinez | Tiền đạo | |
| 11 | Sunil Chhetri | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 11 | Mihailo Perović | Tiền đạo | Montenegro |
| 14 | S. Varshneya | Tiền vệ | |
| 17 | Monirul Molla | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 18 | Ricky Meetei | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 22 | A. Kuruniyan | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 23 | Manuel Ignacio de Iriondo | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Lalremtluanga Fanai | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 27 | N. Poojari | Hậu vệ | |
| 28 | Lalthuammawia Ralte | Thủ môn | Ấn Độ |
| 29 | S. Worneilen | Tiền đạo | |
| 30 | Matej Náprstek | Thủ môn | |
| 31 | Vinith Venkatesh | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 32 | R. Singh | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 37 | T. K. Singh | Tiền đạo | |
| 39 | Sivasakthi Narayanan | Tiền đạo | Ấn Độ |