Benfica U23
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Benfica U23 đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Benfica U23
Trận gần nhất, Benfica U23 thắng Marítimo U23 3-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Thành tích mùa 18/19 của Benfica U23
Mạch thắng 3 trận đang giúp Benfica U23 đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Benfica U23
Trung bình mỗi trận Benfica U23 ghi 1,4 bàn và nhận 1,3 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Benfica U23 đang bám đuổi những ai?
Benfica U23 bằng điểm Vizela U23 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Estoril U23 còn xa 6 điểm.
Benfica U23 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Benfica U23 thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Benfica U23
Sân nhà của Benfica U23, đội bóng Bồ Đào Nha, là Caixa Futebol Campus. Khán đài Caixa Futebol Campus có 2.720 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Benfica U23
Theo giờ Việt Nam, Benfica U23 làm khách của Penafiel U23 lúc 23h00 ngày 13/10/2026. Penafiel U23 có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Penafiel U23 bước vào trận khi đứng thứ 18 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J. Monteiro | Tiền đạo | |
| - | Guilherme Castro | Tiền vệ | |
| - | Diogo Rocha | Hậu vệ | |
| 17 | J. Afonso | Tiền đạo | |
| 18 | Pedro Goncalves Joao | Tiền vệ | |
| 18 | A. Gomes | Tiền vệ | |
| 20 | T. Soares | Tiền đạo | |
| 20 | G. Ferreira | Tiền đạo | |
| 51 | Arnas Voitinovičius | Thủ môn | Litva |
| 54 | Francisco Neto | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 59 | L. Martins | Hậu vệ | |
| 77 | Gonçalo Carvalho Moreira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 78 | D. Soares | Hậu vệ | |
| 83 | F. Coletta | Tiền vệ | |
| 87 | P. Edokpolor | Tiền đạo | |
| 91 | Francisco Silva | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |