Benfica Castelo Branco
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Benfica Castelo Branco đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 46 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Benfica Castelo Branco
Estádio Municipal Vale do Romeiro, sân nhà của Benfica Castelo Branco, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CAS.
Benfica Castelo Branco đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Benfica Castelo Branco ở vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Cụ thể là 14 thắng, 4 hoà và 8 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Benfica Castelo Branco
Lần ra sân gần đây nhất đưa Benfica Castelo Branco tới kết quả thắng Mortágua 1-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Benfica Castelo Branco
Cán cân bàn thắng bại của Benfica Castelo Branco đang là +17. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Vị trí Benfica Castelo Branco so với phần còn lại của bảng
Benfica Castelo Branco đang hơn UD da Serra 2 điểm. Phía trên là Naval, cách 2 điểm. Ngôi đầu của Vitória de Sernache còn xa 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Romana | Thủ môn | |
| 2 | Pedro Vieira | Hậu vệ | |
| 3 | Francisco Teixeira Ribeiro Emanuel | Hậu vệ | |
| 4 | P. Correia | Hậu vệ | |
| 6 | David Peres | Tiền vệ | |
| 7 | C. Mota | Tiền đạo | |
| 8 | L. Nunes | Tiền vệ | |
| 9 | E. Nalerio | Tiền đạo | |
| 10 | E. Barradas | Tiền vệ | |
| 11 | Sacra | Tiền đạo | |
| 13 | Gabriel da Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | F. Celestino | Hậu vệ | |
| 16 | A. Vagarinho | Tiền đạo | |
| 21 | J. Cruz | Tiền vệ | |
| 22 | D. Preto | Hậu vệ | |
| 23 | G. Isaias | Tiền vệ | |
| 28 | T. Santos | Tiền đạo | |
| 31 | Eden | Thủ môn | |
| 47 | D. Torrado | Tiền vệ | |
| 70 | Diogo Cornélio | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | E. Spinola | Tiền đạo | |
| 77 | Patrick Almeida Pinto Claudio | Tiền đạo | |
| 85 | N. Gaspar | Tiền đạo |