Bembibre
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 8
Bembibre đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Bembibre mùa 18/19
Bembibre xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.
Bembibre hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Bembibre tới Burgos Promesas ở ngôi đầu là 1 điểm.
Bembibre thi đấu thế nào gần đây?
Bembibre khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Unionistas II 2-1, thắng La Virgen del Camino 2-0 và thắng Guijuelo 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Bembibre
Thành tích hai sân của Bembibre là 1 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Giới thiệu Bembibre
Campo Municipal Jesús Esteban Rodríguez 1, sân nhà của Bembibre, chứa được 1.500 chỗ ngồi.
Bembibre ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Bembibre dừng ở 5 sau 6 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Bembibre gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Bembibre tiếp Arandina lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Arandina có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alejandro Gómez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Óscar González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Fatah Allah | Hậu vệ | Morocco |
| - | Javi García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Israel González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Willy | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ivanildo Rodrigues | Thủ môn | Brazil |
| - | Daniel Alderete | Hậu vệ | Mexico |
| - | Iván Tato | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Gabriel Ajuchi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Cristian Álvarez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Iker Rodríguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Iza | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Iker Nova | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Vladyslav Kysil | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Parra | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Bello | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jaime Fernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Manuel Arias | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Tyrese Gomes | Tiền vệ | |
| - | Lamin | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Vargas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Santiago | Tiền vệ | |
| - | Lucas Prieto | Tiền vệ | |
| 2 | Davo Lorenzo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Aldo Perrini | Tiền vệ | Uruguay |
| 18 | Óscar Crespo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Álex Lorenzo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |