Belchite 97
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 17
Belchite 97 đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Belchite 97 mùa 18/19
Sau 6 vòng, Belchite 97 mới gom được 2 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Belchite 97 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Belchite 97 tới Real Zaragoza II ở ngôi đầu là 14 điểm.
Phong độ gần đây của Belchite 97
Belchite 97 khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Andorra CF 0-0, thua CD Sietamo 0-3 và thua Illueca 0-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Belchite 97 mạnh hơn ở sân nào?
Belchite 97 nhận 4 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 9 bàn.
Hồ sơ đội bóng Belchite 97
Belchite 97 là một đội bóng Tây Ban Nha. Sức chứa của Campo de Futbol Municipal de Belchite là 1.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Belchite 97
Lưới đối phương rung lên 2 lần trước Belchite 97 mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm.
Belchite 97 gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Belchite 97 làm khách của CDJ Tamarite lúc 22h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 6 điểm. CDJ Tamarite có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Franco Alfredo Gauna Calderón | Tiền đạo | Argentina |
| - | Mohammed Abubakari | Tiền đạo | Ghana |
| - | Javier Ambroj Royo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Cabrero Gracia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Francisco Blasco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Juan Tolo Calvo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Lantarón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marco Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Carbó Moliner | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Argente | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Llorente Lacasta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marc Closa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jaime Escarda | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Adrian Charneca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Fernandez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Martinez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Izán Joven | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Usher Lobede | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Erick Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén Pérez Bueno | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Salcedo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Martin Toro Astorga | Thủ môn | Andorra |
| - | José Ignacio | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Domingo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Gonzalo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Regidor | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén Calvo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jose Sesa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Izan Ruiz | Tiền đạo |