Bedford Town
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: North
Bedford Town đang xếp thứ 11 trên tổng 24 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bedford Town là đội bóng nước nào?
Bedford Town là một đội bóng Anh. Đội thường được gọi ngắn là BED. Sức chứa của The New Eyrie là 4.000 chỗ.
Bedford Town trên bảng xếp hạng
Bedford Town đang đứng thứ 11 trong số 24 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 1 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Bedford Town
Bedford Town khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Chester 0-1, thắng Wingate & Finchley 3-1 và hoà Wingate & Finchley 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Bedford Town so với phần còn lại của bảng
Bedford Town bằng điểm Buxton và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Hednesford Town. Cách biệt với Macclesfield là 8 điểm.
Bedford Town mạnh hơn ở sân nào?
Bedford Town nhận 6 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Bedford Town ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Bedford Town đứng thứ 10, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Bedford Town đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 24/10/2026, Bedford Town làm khách của Scarborough Athletic, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Scarborough Athletic có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tarik Gidaree | Hậu vệ | Anh |
| - | Festus Arthur | Hậu vệ | Đức |
| - | Louie Kudiabor | Tiền đạo | Anh |
| - | Claudio Ofosu | Tiền đạo | Anh |
| - | Eno Nto | Tiền vệ | Anh |
| - | Harrison Murphy | Tiền vệ | Anh |
| - | Ryan Doherty | Hậu vệ | Anh |
| - | Aaron Flahavan | Thủ môn | Anh |
| - | Anthony Stewart | Hậu vệ | Quần đảo Turks và Caicos |
| - | Ben Weyman | Tiền vệ | Anh |
| - | Noah Mosanya | ||
| 1 | Laurie Walker | Thủ môn | Anh |
| 3 | Joe Payne | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Greg Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Josh Castiglione | Tiền vệ | Anh |
| 7 | David Hicks | Tiền vệ | Anh |
| 8 | T'Sharne Gallimore | Tiền vệ | Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| 8 | Junior Gyamfi | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Reece Evans | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 10 | Michael Gyasi | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Jonathan Edwards | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Finley Wilkinson | Tiền vệ | Anh |
| 11 | George Moncur | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Troy Perez-Duah | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Declan Phillips | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Sonnie Davis | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Peter Abimbola | Tiền vệ | Anh |
| 71 | Ryan Doherty | Tiền vệ | Anh |
| 95 | Ryan Cole | Hậu vệ | Anh |