Bayern München II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Bayern
Bayern München II đang xếp thứ 11 trên tổng 19 đội, với 16 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bayern München II qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Bayern München II hoà SpVgg Unterhaching 1-1 và hoà Greuther Fürth II 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Bayern München II xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Bayern München II đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 4 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Bayern München II tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Bayern München II mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Cuộc đua quanh vị trí của Bayern München II
Bayern München II bằng điểm Nürnberg II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Buchbach là 12 điểm.
Hồ sơ đội bóng Bayern München II
Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße, sân nhà của Bayern München II, chứa được 21.272 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BAY.
Bayern München II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bayern München II 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Trận kế tiếp của Bayern München II
Theo giờ Việt Nam, Bayern München II làm khách của TSV 1860 München lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, TSV 1860 München có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Julien Yanda | Hậu vệ | Đức |
| - | Artur Degraf | Tiền vệ | |
| - | Robert Deziel | Tiền vệ | |
| 7 | Adin Ličina | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Guido Della Rovere | Tiền vệ | Ý |
| 9 | S. Unsold | Tiền đạo | |
| 10 | Felipe Chávez | Tiền vệ | Peru |
| 11 | Tim Binder | Tiền vệ | Đức |
| 12 | Magnus Dalpiaz | Hậu vệ | Áo |
| 16 | J. Nasrawe | Tiền vệ | |
| 21 | Anton Heinz | Tiền đạo | Đức |
| 22 | Benno Schmitz | Hậu vệ | Đức |
| 36 | Wisdom Mike | Tiền vệ | Đức |
| 40 | David Heindl | Hậu vệ | Áo |
| 45 | Hannes Heilmair | Thủ môn | |
| 55 | Bajung Darboe | Tiền đạo | Mỹ |