Bath City
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Bath City đang xếp thứ 5 trên tổng 22 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bath City
Twerton Park Stadium, sân nhà của Bath City, chứa được 8.840 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là BAT.
Thành tích mùa 18/19 của Bath City
Bath City giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Bath City qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Bath City thua Gosport Borough 1-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Bath City
Trung bình mỗi trận Bath City ghi 1,4 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Bath City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Bath City thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn.
Bath City đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Bath City nằm giữa Hanworth Villa và Frome Town. Ngôi đầu của Poole Town còn xa 7 điểm.
Bath City gặp ai ở vòng tới?
Bath City sẽ làm khách của Evesham United vào lúc 01h45 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Evesham United là 2 thắng, 3 thua. Evesham United hiện đứng thứ 13 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | James Morton | Tiền vệ | Anh |
| - | Donovan Wilson | Tiền đạo | Anh |
| - | Reuben Reid | Tiền đạo | Anh |
| - | Matthew Bowman | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Martin Horsell | Thủ môn | Anh |
| 1 | Harvey Wiles-Richards | Thủ môn | Anh |
| 2 | Joe Raynes | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Danny Greenslade | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Jack Batten | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Kieran Parselle | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Enzio Boldewijn | Hậu vệ | Suriname |
| 7 | Harry Parsons | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Owen Windsor | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Scott Wilson | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Zac Smith | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Jordan Tillson | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Ollie Chamberlain | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Ollie Tomlinson | Hậu vệ | Anh |
| 31 | Harrison Minturn | Hậu vệ | Anh |
| 41 | Pedro Borges | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |