BATE II
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
BATE II đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 7
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 61
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của BATE II mùa 18/19
Sau 27 vòng, BATE II mới gom được 22 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 7 hoà và 15 thua.
BATE II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
BATE II đang hơn Gomel II 1 điểm. Muốn vượt Uni Minsk, đội cần bù 4 điểm. Đội đầu bảng FC Slutsk đang hơn 38 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của BATE II
Lần ra sân gần đây nhất đưa BATE II tới kết quả hoà Ostrovets FC 1-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
BATE II mạnh hơn ở sân nào?
BATE II nhận 34 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng BATE II
BATE II là một đội bóng Belarus.
BATE II tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận BATE II ghi 1,3 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −25.
Trận kế tiếp của BATE II
Ngày 17/10/2026, BATE II tiếp FC Slutsk, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FC Slutsk là 5 thắng. FC Slutsk hiện đứng đầu với 60 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | E. Chuevskiy | Hậu vệ | |
| 3 | G. Potapenko | Tiền vệ | |
| 4 | N. Shcherbakov | Hậu vệ | |
| 5 | A. Apanasevich | Tiền đạo | |
| 7 | R. Aliyev | Tiền vệ | |
| 8 | P. Kolosovskiy | Tiền vệ | |
| 8 | Maksim Karpovich | Tiền vệ | |
| 9 | Tigran Sargsyan | Hậu vệ | Armenia |
| 9 | Taras Gagloev | Tiền vệ | Nga |
| 9 | M. Kunskiy | Tiền đạo | |
| 9 | Yahor Hryvianiou | Tiền vệ | |
| 10 | Egor Grivenev | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | Egor Rusakov | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | Tigran Sarkisyan | Tiền đạo | |
| 11 | Y. Shumskiy | Tiền vệ | |
| 11 | M. Titov | Tiền vệ | |
| 11 | M. Tolkach | Tiền vệ | |
| 14 | Maksim Telesh | Tiền vệ | Belarus |
| 16 | M. Klyakin | Thủ môn | |
| 16 | V. Zhurba | Thủ môn | |
| 17 | Ales Sakhonchik | Tiền vệ | Belarus |
| 17 | E. Shakhnovich | Hậu vệ | |
| 18 | Kirill Apanasevich | Tiền đạo | Belarus |
| 19 | Nikolay Mirskiy | Tiền đạo | Belarus |
| 21 | I. Kuimov | Tiền vệ | |
| 21 | E. Feskov | Tiền vệ | |
| 21 | Yahor Nikalayeu | Tiền vệ | |
| 22 | M. Gavrilov | Tiền vệ | |
| 24 | Vladislav Yatskevich | Tiền đạo | Belarus |
| 27 | D. Karshakevich | Tiền vệ | |
| 28 | Ivan Mikhnyuk | Hậu vệ | Belarus |
| 30 | M. Mardas | Tiền đạo | |
| 35 | Arseni Skopets | Thủ môn | Belarus |
| 35 | A. Shilak | Thủ môn | |
| 45 | A. Shreyn | Tiền vệ | |
| 45 | E. Nikolaev | Tiền đạo | |
| 47 | E. Machnach | Hậu vệ | |
| 49 | I. Chernykh | Tiền đạo | |
| 51 | Aleksandr Ryabinkin | Thủ môn | Nga |
| 66 | V. Kisel | Tiền vệ | |
| 68 | E. Starikov | Tiền vệ | |
| 77 | Y. Kuzmenok | Hậu vệ | |
| 88 | Pavel Dubovskiy | Hậu vệ | Belarus |