Bastia II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe D
Bastia II đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 43 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bastia II
Bastia II là một đội bóng Pháp. Stade d'Erbajolo đón được 1.600 khán giả mỗi trận.
Bastia II xếp hạng ra sao?
Bastia II đang đứng thứ 3 trong số 14 đội. Đội có 12 thắng, 7 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Bastia II qua những vòng vừa qua
Gần đây Bastia II thắng Caen II 2-1 trên sân khách và thua Racing Colombes 92 3-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Bastia II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Bastia II thắng 7 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 13 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 17 bàn.
Bastia II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 44 lần trước Bastia II mùa 19/20. Hiệu số bàn thắng bại là +14. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Bastia II đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Bastia II tới Racing Colombes 92 ở ngôi đầu là 13 điểm. Ngay sau lưng là Linas-Montlhery, kém 2 điểm. Aubervilliers đang hơn đội 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jean Leca | Hậu vệ | Pháp |
| - | Leny Payraudeau | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mathis Carlotti | Hậu vệ | Pháp |
| - | Hugo Monteiro | Tiền vệ | Pháp |
| - | Vitalii Osminkin | Thủ môn | Ukraine |
| - | Gordon Pasqualini | Tiền đạo | Pháp |
| - | Ugosinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Nolhann Alebate | Tiền đạo | New Caledonia |
| - | Nicolas Aiello | Hậu vệ | Pháp |
| - | Maxime Zamboni | Hậu vệ | Pháp |
| - | Nassim Douce | Hậu vệ | Pháp |
| - | Charles Vinciguerra | Hậu vệ | Pháp |
| - | Jean David Koffi Mougenot | Hậu vệ | Pháp |
| - | Abdoul Tinguiano | Tiền đạo | Guinea |
| - | Cheik Fofana | Thủ môn | Pháp |
| - | Charlie Dagneaux | Tiền đạo | Pháp |
| - | Ange Piscopo | Thủ môn | Pháp |
| 1 | Julien Fabri | Thủ môn | Pháp |
| 5 | Julien Maggiotti | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Dominique Guidi | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Yahya Bathily | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Jocelyn Janneh | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 9 | Clément Rodrigues | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Lisandru Tramoni | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Christ Inao Oulaï | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 14 | L. Etoga | Tiền vệ | Cameroon |
| 15 | Maxime Blé | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | Anthony Maisonnial | Thủ môn | Pháp |
| 16 | Valentin Cenatiempo | Thủ môn | Pháp |
| 18 | Félix Tomi | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Ayman Aiki | Tiền đạo | Pháp |
| 19 | Mohamed Boumaaoui | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Mamadou Soumahoro | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Kylian Le Her | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Dylan Tavares | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 29 | Steevy Mazikou | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Noa Donat | Tiền vệ | Pháp |
| 32 | Paolo Lebas | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 33 | Matteo Loubatieres | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Matteo Petrignani | Tiền vệ | Pháp |
| 34 | Donovan Basset | Hậu vệ | Pháp |
| 36 | Victor Lebas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 39 | Noah Ndeke | Tiền đạo | Pháp |
| 93 | Charles Traoré | Hậu vệ | Mali |