Basel W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Basel W đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Basel W
Basel W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Yverdon W 2-3, hoà Rapperswil Jona W 2-2 và hoà Zürich W 1-1. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 9 bàn thua. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận.
Basel W xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Basel W. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 3 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Basel W đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Basel W nằm giữa Young Boys W và Luzern W. Cách biệt với Servette Chênois W là 7 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Basel W
Basel W ghi 12 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Basel W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Basel W 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn.
Hồ sơ đội bóng Basel W
Basel W là một đội bóng Thụy Sĩ.
Basel W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Basel W làm khách của Aarau W lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Aarau W có 1 hoà, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Wolfle | Thủ môn | |
| 5 | Lena Göppel | Tiền vệ | Liechtenstein |
| 7 | T. Buser | Tiền đạo | |
| 9 | Ivana Rudelić | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Julia Matuschewski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | M. Tauriello | Tiền vệ | |
| 13 | L. Bubendorf | Tiền vệ | |
| 14 | M. Hirata | Tiền vệ | |
| 18 | Coumba Sow | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 19 | A. Berti | Tiền đạo | |
| 22 | Z. Rurack | Tiền đạo | |
| 23 | A. Krog | Tiền đạo | |
| 25 | N. Leivonen | Thủ môn | |
| 30 | K. Flis | Tiền vệ | |
| 31 | U. Rankic | Tiền vệ | |
| 33 | L. Almert | Tiền vệ | |
| 34 | L. Brugger | Hậu vệ | |
| 34 | C. Christen | Hậu vệ |