Basconia
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Basconia đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Basconia thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Basconia tới kết quả hoà Eibar II 1-1. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Basconia mùa 18/19
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Basconia đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Basconia
Cán cân bàn thắng bại của Basconia đang là +1. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Vị trí Basconia so với phần còn lại của bảng
Basconia bằng điểm Gernika và chỉ thua ở chỉ số phụ. Amorebieta bám sát với khoảng cách 2 điểm. Cách biệt với Bergantiños là 5 điểm.
Giới thiệu Basconia
Basconia lấy Estadio Artunduaga ở Basauri làm sân nhà. Khán đài Estadio Artunduaga có 5.000 chỗ ngồi.
Basconia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Basconia thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Đối thủ kế tiếp của Basconia
Trận kế tiếp, Basconia làm khách của Racing Santander II lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Racing Santander II hiện đứng thứ 18 với 1 điểm. Racing Santander II có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Goni | Tiền đạo | |
| - | Diego Fernandez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | F. B. Alba A. | Hậu vệ | |
| - | A. Lekuna | Hậu vệ | |
| 1 | S. Garcia | Thủ môn | |
| 2 | Oier Unamuno | Hậu vệ | |
| 3 | I. Quintero | Hậu vệ | |
| 4 | B. Larrea | Hậu vệ | |
| 5 | T. Zarandona | Hậu vệ | |
| 9 | I. Oyono | Tiền đạo | |
| 20 | J. Sola | Tiền vệ | |
| 30 | G. Alboniga-Menor | Tiền vệ | |
| 31 | A. Conde | Tiền đạo | |
| 33 | David Osipov | Hậu vệ | |
| 34 | U. Urzaiz | Tiền đạo | |
| 36 | A. Pecina | Tiền đạo |