Barranquilla FC
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Barranquilla FC đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Barranquilla
Barranquilla là một đội bóng Colombia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BAR. Sức chứa của Estadio Metropolitano Roberto Meléndez là 49.612 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Barranquilla
Barranquilla giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 8 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Barranquilla
Trận gần nhất, Barranquilla thắng Quindio 4-1 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Barranquilla trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Barranquilla 6 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 20 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 24 bàn.
Vị trí Barranquilla so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Barranquilla tới Internacional Palmira ở ngôi đầu là 22 điểm. Bogota FC đang hơn đội 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Real Cundinamarca.
Sức mạnh ghi bàn của Barranquilla
Hàng công Barranquilla đứng thứ 5 với 1,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Lịch thi đấu sắp tới của Barranquilla
Trận kế tiếp, Barranquilla tiếp Tigres FC lúc 07h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 46 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Tigres FC là 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alberto Orozco | Tiền vệ | Colombia |
| - | Sebastian Borja | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jhoynner Lozano | Tiền đạo | Colombia |
| - | Alexander Riascos | Hậu vệ | Colombia |
| - | Cristian Peñate | Tiền đạo | Colombia |
| - | Ebaldo Perez | Hậu vệ | Colombia |
| - | Sebastian Borja | Tiền vệ | Colombia |
| - | Alexander Licona Iriarte | Tiền đạo | Colombia |
| - | Carlos Antonio Olmos Navarro | ||
| - | Jesús Ceballos | Tiền vệ | Colombia |
| - | Óscar Zuñiga | Hậu vệ | Colombia |
| - | Manuel Manga | Tiền đạo | Colombia |
| - | Leyner Liñan | Tiền đạo | Colombia |
| - | Breiner Pino | Tiền đạo | Colombia |
| - | Andrés Sandoval | Tiền đạo | Colombia |
| - | Yesid Garcia | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jackie Muñoz | Tiền vệ | |
| - | Ivan Balanta | Tiền vệ | Colombia |
| - | Yaiker Moya | Hậu vệ | Colombia |
| - | Fabian Correa | Hậu vệ | Barbados |
| - | Roque Viloria | Hậu vệ | Colombia |
| - | Alex Mauricio Chaverra Mosquera | Thủ môn | Colombia |
| - | Andres Felipe Sandoval Larrahondo | ||
| - | Mario Alberto Orozco | Colombia | |
| - | Alberto Mario Orozco Rodríguez | Colombia | |
| - | Niull Vergara | Colombia | |
| - | BERDUGO FRANCISCO | Tiền đạo | Colombia |
| 2 | Nicolas Villa | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Omar Alfredo Cassiani Valdes | Tiền vệ | Colombia |
| 3 | Jhonier Guerrero | ||
| 3 | José Manuel Guerreo Quintero | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Neymar Uribe | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Pabue Casiani | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Sebastián Caballero | Hậu vệ | Colombia |
| 8 | Javier Ortiz | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Carlos Durán | Tiền vệ | Colombia |
| 10 | Julio Cerpa | Tiền vệ | Colombia |
| 13 | Philippe Oviedo | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | William Mosquera Borja | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Yeferson Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Daniel Merino | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Darwin Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Yesid David García Garcés | Colombia | |
| 18 | Mohamed Bolivar | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Jhon Cortez | Hậu vệ | Colombia |
| 21 | Sebastian Knight | Tiền vệ | Mỹ |
| 22 | Juan Lemus | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Diego Mendoza | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Phillipe Oviedo | Tiền đạo | Colombia |
| 24 | Miguel Agamez | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Camilo Herrera | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | David Taboada | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Fabián Correa | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Edmilson Herazo | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Johan Brausin | ||
| 26 | Jairo Torres | Tiền vệ | |
| 27 | Jhon Navia | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | Luis Gomez | ||
| 33 | Alex Mosquera | ||
| 34 | Sebastián Guerra | Thủ môn | Colombia |
| 35 | Fernando Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 37 | Johan Chaparro | ||
| 38 | Sebastián Borja | Colombia | |
| 39 | Orlán Villeros | ||
| 39 | Luis Gomez | Hậu vệ | Colombia |
| 40 | Omar Cassiani | Hậu vệ | Colombia |
| 99 | Daniel Castillo | Tiền vệ | Colombia |