Barockstadt Fulda-Lehn.
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
Barockstadt Fulda-Lehn. đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Barockstadt Fulda-Lehn.
Hai vòng vừa rồi, Barockstadt Fulda-Lehn. thua VfR Aalen 0-2 và hoà FC 08 Homburg 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Thành tích mùa 18/19 của Barockstadt Fulda-Lehn.
Barockstadt Fulda-Lehn. trải qua mạch không thắng 10 trận và rơi xuống thứ 18. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Vị trí Barockstadt Fulda-Lehn. so với phần còn lại của bảng
Barockstadt Fulda-Lehn. kém SSV Ulm 1846 ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của SGV Freiberg còn xa 17 điểm.
Khác biệt sân bãi của Barockstadt Fulda-Lehn.
Barockstadt Fulda-Lehn. nhận 13 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Barockstadt Fulda-Lehn.
Barockstadt Fulda-Lehn. là một đội bóng Đức. Sportpark Johannisau đón được 18.000 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Barockstadt Fulda-Lehn.
Hàng thủ Barockstadt Fulda-Lehn. đứng thứ 18, trung bình nhận 2,2 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18.
Đối thủ kế tiếp của Barockstadt Fulda-Lehn.
Lịch thi đấu đưa Barockstadt Fulda-Lehn. sang làm khách của SGV Freiberg lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). SGV Freiberg bước vào trận khi đứng đầu với 23 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của SGV Freiberg là 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Dittmann | Hậu vệ | |
| - | T. Gobel | Tiền vệ | |
| - | K. Hillmann | Hậu vệ | |
| - | D. Siebert | Tiền vệ | |
| - | Max Lindemann | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Tim Korzuschek | Tiền vệ | Đức |
| 7 | N. Berger | Tiền đạo | |
| 8 | L. Pomnitz | Tiền vệ | |
| 11 | Marvin Pourié | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Hans Sarpei | Tiền vệ | Ghana |
| 15 | M. Grosch | Hậu vệ | |
| 18 | Aaron Frey | Hậu vệ | Đức |
| 21 | S. Schmitt | Tiền vệ | |
| 30 | M. Reinhard | Tiền đạo | |
| 32 | K. Kraft | Hậu vệ | |
| 34 | Justin Duda | Thủ môn | Đức |