Barcelona SC Guayaquil
Ecuador
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Barcelona SC Guayaquil đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Barcelona SC
Barcelona SC lấy Estadio Monumental Banco Pichincha ở Guayaquil làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là BAR. Estadio Monumental Banco Pichincha có 59.283 chỗ ngồi.
Barcelona SC trên bảng xếp hạng
Barcelona SC đang đứng thứ 6 trong số 6 đội. Cụ thể là 11 thắng, 11 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Barcelona SC
Gần đây Barcelona SC thua LDU de Quito 1-2 trên sân khách và hoà Delfin SC 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Barcelona SC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Barcelona SC thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Barcelona SC
Số bàn thua của Barcelona SC dừng ở 27 sau 31 trận. Đội đang có hiệu số +6.
Barcelona SC đang bám đuổi những ai?
Barcelona SC kém Aucas ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngôi đầu của Independiente del Valle còn xa 33 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Barcelona SC
Barcelona SC sẽ tiếp Universidad Catolica trên sân Estadio Monumental Banco Pichincha vào lúc 03h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Universidad Catolica có 3 thắng, 2 thua. Universidad Catolica hiện đứng thứ 4 với 51 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eduardo Esterilla | Tiền đạo | Ecuador |
| 1 | José Contreras | Thủ môn | Venezuela |
| 4 | Gustavo Vallecilla | Hậu vệ | Ecuador |
| 7 | Jandry Gomez | Tiền vệ | Ecuador |
| 7 | Erick Mendoza | Tiền đạo | Ecuador |
| 8 | Sergio Díaz | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | Darío Benedetto | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Joao Rojas | Tiền vệ | Ecuador |
| 10 | Damián Díaz | Tiền đạo | Ecuador |
| 11 | Tomás Rodríguez | Tiền đạo | Panama |
| 13 | José Luis Angulo | Thủ môn | Ecuador |
| 14 | Alex Rangel | Hậu vệ | Ecuador |
| 15 | Jonathan Perlaza | Hậu vệ | Ecuador |
| 16 | Luis Cano | Tiền đạo | Ecuador |
| 17 | Dixon Gaspar | Tiền đạo | Ecuador |
| 18 | Bryan Carabalí | Hậu vệ | Ecuador |
| 21 | Héctor Villalba | Tiền vệ | Paraguay |
| 22 | Jose Gabriel Cevallos | Thủ môn | Ecuador |
| 23 | Tomás Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 25 | Ronald Perlaza | Tiền đạo | Ecuador |
| 26 | Byron Castillo | Hậu vệ | Ecuador |
| 27 | Willian Vargas | Hậu vệ | Ecuador |
| 28 | Jhonny Quiñónez | Tiền vệ | Ecuador |
| 29 | Jordan Medina | Tiền vệ | Ecuador |
| 32 | Matias Lugo | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | Javier Báez | Hậu vệ | Paraguay |
| 35 | Jefferson Intriago | Tiền vệ | Ecuador |
| 44 | Jhonnier Chalá | Hậu vệ | Ecuador |
| 50 | Johan García | Tiền vệ | Ecuador |
| 51 | Jefferson Wila | Tiền đạo | Ecuador |
| 63 | Klever Caicedo | Tiền đạo | Ecuador |
| 70 | Marcos Mejía | Tiền vệ | Ecuador |
| 77 | Kleber Pinargote Lara | Thủ môn | Ecuador |
| 77 | Yordi Vernaza | Tiền vệ | Ecuador |
| 77 | Jhonnier Vernaza | Tiền đạo | Ecuador |
| 93 | Eduardo Esterilla | Tiền đạo | Ecuador |