Barbalha
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Cearense - 2
Barbalha đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Barbalha
Sân nhà của Barbalha, đội bóng Brazil, là Estádio Antônio Lírio Callou. Khán đài Estádio Antônio Lírio Callou có 3.000 chỗ ngồi.
Barbalha trên bảng xếp hạng
Sau 8 vòng, Barbalha có 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Barbalha thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Barbalha thua Uniclinic Atletico Clube 1-4 trên sân nhà và hoà Cariri 0-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Barbalha hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Barbalha nằm giữa Cariri và Caucaia. Đội đầu bảng Icasa đang hơn 8 điểm.
Barbalha trên sân nhà so với sân khách
Barbalha nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Barbalha
Hàng công Barbalha đứng thứ 10 với 0,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alex Vila Nova | Thủ môn | Brazil |
| - | Vítor Ribeiro | Tiền đạo | Brazil |
| - | Renan | Hậu vệ | Brazil |
| - | Alan Victor | Tiền đạo | Brazil |
| - | Lucas de Souza Antunes Batista | Hậu vệ | Brazil |
| - | Gabriel de Andrade | Hậu vệ | Brazil |
| - | Romario | Tiền đạo | Brazil |
| - | Aldair Teixeira dos Santos | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pimenta | Tiền đạo | Brazil |
| - | Italo de Castro Santos | Tiền vệ | Brazil |
| - | Denison Santos de Araujo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Fabrício | Hậu vệ | Brazil |
| - | Diego Eduardo | Hậu vệ | Brazil |
| - | Gabriel Andrade | Tiền vệ | Brazil |
| - | Luis Valencia | Thủ môn | Colombia |
| - | Natanael | Hậu vệ | Brazil |
| - | Lael | Tiền vệ | Brazil |
| - | Levi | Hậu vệ | Brazil |
| - | Gabriel Pernambucano | Hậu vệ | Brazil |
| - | Guilherme | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ocié Júnior Alencar Mota | Thủ môn | Brazil |
| - | Paulo Cajaiba | Tiền đạo | Brazil |
| - | Juninho | Tiền vệ | Brazil |
| - | Luizinho Ceará | Tiền đạo | Brazil |
| - | David Zidane | Hậu vệ | Brazil |
| - | Lázaro | Tiền đạo | Brazil |
| - | Pedro Yuri | Tiền vệ | Brazil |
| - | Hauriano | Hậu vệ | Brazil |
| - | Kauan | Tiền vệ | Brazil |
| - | Erikin | Tiền đạo | Brazil |
| - | Felipe Tavares | Thủ môn | Brazil |
| - | Gabriel Luna | Thủ môn | Brazil |
| - | Ivens | Tiền vệ | Brazil |
| - | Bruno Kayke | Hậu vệ | Brazil |
| - | Yvens | Tiền đạo | Brazil |
| - | Cicero Gabriel | Tiền đạo | Brazil |