Baranovichi
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Baranovichi đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 7
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Baranovichi
Baranovichi lấy Stadyen Lyakamatyu ở Baranovichi làm sân nhà. Stadyen Lyakamatyu đón được 4.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BAR.
Vị trí của Baranovichi mùa 18/19
Sau 24 vòng, Baranovichi có 25 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 6 thắng, 7 hoà và 11 thua.
Phong độ gần đây của Baranovichi
Ba trận gần nhất của Baranovichi: thua Neman 0-3, thua FC Gomel 0-2 và hoà Arsenal 0-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Baranovichi với nhóm trên và nhóm dưới
Baranovichi đang hơn Arsenal 2 điểm. Cách biệt với ML Vitebsk là 22 điểm.
Baranovichi mạnh hơn ở sân nào?
Baranovichi nhận 22 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Baranovichi
Số bàn thua của Baranovichi dừng ở 41 sau 24 trận. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −17.
Trận kế tiếp của Baranovichi
FC Vitebsk là đối thủ kế tiếp của Baranovichi, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. FC Vitebsk bước vào trận khi đứng thứ 7 với 37 điểm. FC Vitebsk có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Stanislav Kendysh | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | Vladislav Karpenya | Hậu vệ | Belarus |
| 5 | V. Fedotov | Hậu vệ | |
| 6 | Alibi Tuzakbaev | Tiền vệ | |
| 7 | Timur Pukhov | Tiền vệ | Nga |
| 8 | Vadim Balbukh | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Egor Lapun | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | F. Lebedev | Tiền vệ | |
| 11 | Nikolay Ryabykh | Tiền vệ | Belarus |
| 12 | Daniil Shapko | Thủ môn | Belarus |
| 17 | Maksym Shevchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Artem Bruy | Hậu vệ | Belarus |
| 22 | Mikhail Bondarenko | Tiền vệ | Belarus |
| 22 | S. Stefanovich | Tiền đạo | |
| 23 | Vasili Vasilenko | Hậu vệ | Belarus |
| 26 | Denis Shpakovskiy | Thủ môn | Belarus |
| 29 | Semen Penchuk | Tiền vệ | Belarus |
| 33 | Kirill Muzychenko | Hậu vệ | |
| 34 | Artem Petrenko | Tiền vệ | Belarus |
| 35 | I. Kopat | Tiền đạo | |
| 45 | Ersultan Torekul | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 77 | Martin Artyukh | Tiền đạo | Belarus |
| 88 | Zakhar Gitselev | Tiền vệ | Belarus |
| 93 | Artur Dresmanis | Thủ môn | Belarus |
| 96 | Valeri Potorocha | Tiền vệ | Belarus |
| 97 | T. Tkachev | Hậu vệ |