Baník Ostrava
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Baník Ostrava đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Baník Ostrava
Městský stadion - Vítkovice Aréna, sân nhà của Baník Ostrava, chứa được 15.275 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là OST.
Vị trí của Baník Ostrava mùa 18/19
Baník Ostrava đang đứng thứ 12 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Mạch trận hiện thời của Baník Ostrava
Gần đây Baník Ostrava thua Bohemians Praha 1905 0-1 trên sân khách và hoà GKS Katowice 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Baník Ostrava mạnh hơn ở sân nào?
Baník Ostrava nhận 6 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 12 bàn.
Vị trí Baník Ostrava so với phần còn lại của bảng
Baník Ostrava kém Bohemians 1905 ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Slavia Praha còn xa 16 điểm. Ngay sau lưng là Artis, kém 2 điểm.
Baník Ostrava ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Baník Ostrava dừng ở 18 sau 10 trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Đối thủ kế tiếp của Baník Ostrava
Sparta Praha là đối thủ kế tiếp của Baník Ostrava, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Sparta Praha bước vào trận khi đứng thứ 3 với 18 điểm. Sparta Praha có 5 thắng trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jakub Elbel | Hậu vệ | Séc |
| 1 | Viktor Budinský | Thủ môn | Slovakia |
| 3 | Rhodri Smith | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Tadeas Frydl | Tiền vệ | Séc |
| 5 | Jiří Boula | Tiền vệ | Séc |
| 7 | Dantaye Gilbert | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 7 | Lukas Dvoracek | Tiền vệ | Séc |
| 8 | Aboubacar Traore | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 11 | David Latal | Tiền đạo | Séc |
| 12 | Abdallah Gning | Tiền đạo | Senegal |
| 14 | Petr Jaroň | Tiền vệ | Séc |
| 15 | Václav Jurečka | Tiền đạo | Séc |
| 16 | Maksym Diachuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 17 | Michal Frydrych | Hậu vệ | Séc |
| 18 | David Planka | Tiền vệ | Séc |
| 19 | Filip Šancl | Tiền vệ | Séc |
| 21 | Michal Kohút | Tiền vệ | Séc |
| 22 | Vit Skrkon | Tiền đạo | Séc |
| 23 | Martin Jedlička | Thủ môn | Séc |
| 24 | Martin Hruby | Thủ môn | Séc |
| 28 | Filip Kubala | Tiền đạo | Séc |
| 34 | Abdullahi Bewene | Tiền vệ | Nigeria |
| 37 | Matěj Chaluš | Hậu vệ | Séc |
| 42 | Jiri Micek | Hậu vệ | Séc |
| 44 | Yevgeniy Skyba | Hậu vệ | Ukraine |
| 55 | Artúr Musák | Tiền vệ | Slovakia |
| 77 | Matous Babka | Thủ môn | Séc |
| 81 | Matúš Kmeť | Hậu vệ | Slovakia |
| 83 | Roan Nogha | Tiền vệ | Cameroon |
| 95 | Daniel Holzer | Tiền vệ | Séc |
| 99 | Vlasiy Sinyavskiy | Hậu vệ | Estonia |