Bangor
Bắc Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng IFA Premiership
Bangor đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Bangor mùa 18/19
Bangor xếp thứ 12 trong số 12 đội. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Bangor
Khoảng cách từ Bangor tới Coleraine FC ở ngôi đầu là 23 điểm.
Bangor qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Bangor thua Linfield 0-2 và thua Coleraine FC 2-3. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Bangor
Bangor ghi 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Bangor
Bangor lấy Bangor Fuels Arena ở Bangor làm sân nhà. Sức chứa của Bangor Fuels Arena là 1.895 chỗ.
Bangor ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Bangor đang là −14. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Bangor
Dungannon Swifts là đối thủ kế tiếp của Bangor, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Dungannon Swifts hiện đứng thứ 7 với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Dungannon Swifts có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gareth Deane | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 2 | C. McGuinness | Hậu vệ | |
| 3 | Reece Neale | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 4 | Lewis Francis | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 5 | Harry Lynch | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 6 | Lewis Harrison | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 7 | Liam Hassin | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 8 | Tiarnan Mulvenna | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 9 | Ben Arthurs | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 10 | Ben Cushnie | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 12 | Steven McCullough | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 13 | Patrick Solis Grogan | Thủ môn | |
| 15 | J. O'Mahony | Tiền vệ | |
| 16 | A. Mitchell | Hậu vệ | |
| 18 | Oisin Devlin | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 20 | Lucas McRoberts | Tiền đạo | Scotland |
| 21 | Jay Boyd | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 23 | M. Strachan | Tiền vệ | |
| 24 | Jeremi Rodríguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Michael Morgan | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 27 | L. McMahon | Thủ môn | |
| 28 | S. McGuinness | Hậu vệ | |
| 29 | Iestyn Tomos Hughes | Hậu vệ | Wales |
| 32 | Z. Dickson | Hậu vệ | |
| 34 | B. Matier | Tiền đạo |