Bangladesh Police
Bangladesh
Thứ hạng hiện tại Bảng B League
Bangladesh Police đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 27 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 9
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Bangladesh Police
Bangladesh Police ghi 19 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 17/18. Đội đang có hiệu số +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Bangladesh Police xếp hạng ra sao?
Hàng thủ là nền móng đưa Bangladesh Police tới vị trí thứ 4. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Đội có 6 thắng, 9 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Bangladesh Police
Trận gần nhất, Bangladesh Police thắng Fakirerpool 8-0 trên sân nhà. Có 4 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Hồ sơ đội bóng Bangladesh Police
Bangladesh Police lấy Mymensingh Stadium ở Mymensingh làm sân nhà. Sức chứa của Mymensingh Stadium là 12.000 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Bangladesh Police
Khoảng cách từ Bangladesh Police tới Bashundhara Kings ở ngôi đầu là 14 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Mohammedan Dhaka. Fortis đang hơn đội 8 điểm.
Bangladesh Police gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Bangladesh Police về sân nhà tiếp Arambagh lúc 15h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Arambagh hiện đứng thứ 9 với 14 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Arambagh là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rakibul Tushar | Thủ môn | Bangladesh |
| 2 | Ismail Hossen | Hậu vệ | Bangladesh |
| 3 | Mohammad Miah | Hậu vệ | |
| 6 | M. A. Hossain | Tiền vệ | |
| 7 | Mohamed Bablu | Tiền đạo | Bangladesh |
| 8 | Shafiq Kuchi Kagimu | Tiền vệ | Uganda |
| 9 | Paulo Henrique | Tiền đạo | |
| 9 | R. Ba | Tiền đạo | |
| 10 | M. Hossen Rahul | Tiền đạo | |
| 12 | R. Hembrom | Hậu vệ | |
| 14 | Manik Molla | Tiền vệ | Bangladesh |
| 15 | S. Ahmed | Tiền vệ | Bangladesh |
| 17 | I. Faysal | Hậu vệ | Bangladesh |
| 18 | M. I. Moin | Tiền vệ | |
| 18 | Jahid Hossain | Hậu vệ | |
| 19 | Ayush Ghalan | Tiền đạo | Nepal |
| 19 | J. Ngong Sam | Tiền đạo | |
| 20 | Akmol Hossain | Tiền vệ | |
| 23 | A. Bhuiyan | Thủ môn | |
| 24 | Dipok Roy | Tiền đạo | Bangladesh |
| 28 | M. Amirul Islam | Tiền đạo | |
| 33 | Akibur Rahman | Hậu vệ | Bangladesh |
| 34 | S. Nirob | Hậu vệ | |
| 36 | S. Rahman | Thủ môn | |
| 36 | M. S. Rahman | Thủ môn | |
| 44 | Sherub Dorji | Tiền đạo | Bhutan |
| 55 | Mohammad Al Amin | Tiền đạo | Bangladesh |
| 70 | A. Jaman | Tiền đạo | |
| 71 | Danilo Quipapa | Hậu vệ | |
| 77 | J. Kumar Roy | Hậu vệ | |
| 80 | H. Arian | Tiền đạo | |
| 80 | Morshedul Islam | Tiền đạo | |
| 91 | Moses Odo | Tiền đạo | Nigeria |
| 95 | Sumon Soran Sree | Tiền vệ | |
| 96 | A. Foysal Akash | Tiền đạo | |
| 96 | Suibor Rahman | Tiền vệ | |
| 97 | M. Sanowar Hossain | Tiền đạo | |
| 98 | J. Marcelinho | Hậu vệ |