Banga
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng A Lyga
Banga đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 41 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 8
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Banga
Lưới đối phương rung lên 32 lần trước Banga mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Banga trên bảng xếp hạng
Banga giữ vị trí thứ 5 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 8 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Banga qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Banga tới kết quả thắng Džiugas Telšiai 2-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Banga mạnh hơn ở sân nào?
Banga nhận 18 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 10 bàn.
Giới thiệu Banga
Banga lấy Gargždų miesto stadionas ở Gargždai làm sân nhà. Gargždų miesto stadionas đón được 2.323 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BAN.
Khoảng cách của Banga với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Banga nằm giữa TransINVEST Vilnius và Džiugas Telšiai. Đội đầu bảng Kauno Žalgiris đang hơn 10 điểm.
Banga đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Banga làm khách của Panevėžys, bóng lăn lúc 18h15 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Panevėžys có 4 thắng, 1 thua. Panevėžys hiện đứng thứ 7 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Armantas Vitkauskas | Thủ môn | Litva |
| 3 | Deividas Malžinskas | Hậu vệ | Litva |
| 6 | Simão Júnior | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 7 | Dovydas Norvilas | Tiền vệ | Litva |
| 9 | Aaron Appiah | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Vaidas Magdušauskas | Tiền vệ | Litva |
| 11 | Rokas Filipavičius | Tiền vệ | Litva |
| 12 | Lukas Grinkevičius | Thủ môn | Litva |
| 13 | Natanas Žebrauskas | Hậu vệ | Litva |
| 14 | Volodymyr Krynskyi | Thủ môn | Ukraine |
| 17 | Maksim Andrejev | Tiền đạo | Litva |
| 19 | Valdas Antužis | Hậu vệ | Litva |
| 20 | Aleksandr Levšin | Hậu vệ | Litva |
| 22 | Matas Ambrazaitis | Tiền vệ | Litva |
| 27 | Ricardo-Oliver Henning | Hậu vệ | Jamaica |
| 30 | Umaro Candé | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 44 | Domantas Vaičekauskas | Tiền vệ | Litva |
| 45 | Misaki Sato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 51 | Cadu | Hậu vệ | |
| 53 | Justinas Juozapavičius | Tiền vệ | Litva |
| 77 | Ignas Venckus | Tiền đạo | Litva |
| 99 | P. Olugbogi | Tiền vệ | Nigeria |