Banfield
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Banfield đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 17 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Banfield thi đấu thế nào gần đây?
Banfield khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Tigre 2-1, hoà Rosario Central 1-1 và hoà Gimnasia y Esgrima 2-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5.
Banfield trên bảng xếp hạng VĐQG Argentina
Banfield vào guồng tại VĐQG Argentina với 31 điểm sau 28 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 7 hoà và 13 thua.
Hàng công và hàng thủ Banfield
Số bàn thua của Banfield dừng ở 37 sau 28 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Banfield
Banfield ghi 17 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Banfield
Khoảng cách từ Banfield tới Independiente Rivadavia ở ngôi đầu là 21 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Atlético Tucumán. Racing Club đang hơn đội 1 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Banfield
Chân sút chủ lực của Banfield là Mauro Méndez, tác giả của 6 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 16 trận với 1.378 phút trên sân.
Giới thiệu Banfield
Banfield góp mặt tại VĐQG Argentina mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Argentina.
Banfield đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Argentina, Banfield tiếp Argentinos Juniors trên sân Florencio Sola lúc 01h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 51 điểm. Argentinos Juniors có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Santiago Daniele | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Nehuén Paz | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Juan Luis Alfaro | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Santiago Esquivel | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Nicolás Meriano | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Lisandro Piñero | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Lautaro Ríos | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Adrián Balboa | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Lautaro Gomez | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Favio Álvarez | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Marcos López | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Brandon Oviedo | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Jeremias Acosta | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Federico Medina | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Lautaro Cano | Hậu vệ | Argentina |
| 20 | Tomas Adoryan | Tiền vệ | Armenia |
| 21 | Lautaro Villegas | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Alexander Machado | Tiền vệ | Uruguay |
| 23 | Lucas Palavecino | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Santiago López Garcia | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | Gino Santilli | Thủ môn | Argentina |
| 26 | Mateo Mendizabal | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Ignacio Abraham | Hậu vệ | Syria |
| 28 | Matías Hernández | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | Juan Iribarren | Hậu vệ | Argentina |
| 29 | Isaías Gutiérrez | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Federico Anselmo | Tiền đạo | Argentina |
| 31 | Joaquin Molina | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Valentín González | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Neyder Moreno | Tiền vệ | Colombia |
| 35 | Ignacio Pais | Tiền vệ | Argentina |
| 37 | Renzo Malanca | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | David Zalazar | Tiền vệ | Argentina |
| 50 | Diego Rodríguez | Thủ môn | Argentina |
| 70 | Manuel Arteaga | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Thomas Rodríguez | Tiền vệ | Chile |