Banbury United
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Banbury United đang xếp thứ 17 trên tổng 22 đội, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Banbury United
Banbury United lấy Banbury Plant Hire Community Stadium ở Banbury, Oxfordshire làm sân nhà. Khán đài Banbury Plant Hire Community Stadium có 6.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là BAN.
Banbury United trên bảng xếp hạng
Banbury United giữ vị trí thứ 17 mùa 18/19. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Mạch trận hiện thời của Banbury United
Gần đây Banbury United thắng Stamford 3-2 trên sân nhà và thua Stratford Town 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khác biệt sân bãi của Banbury United
Banbury United nhận 12 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Banbury United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Banbury United nằm giữa Leamington và Stratford Town. Cách biệt với Real Bedford là 19 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Banbury United
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Banbury United mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Lịch thi đấu sắp tới của Banbury United
Theo giờ Việt Nam, Banbury United làm khách của Peterborough Sports lúc 01h45 ngày 14/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Peterborough Sports có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Peterborough Sports bước vào trận khi đứng thứ 7 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | James Alabi | Tiền đạo | Anh |
| - | Joe Evans | Tiền đạo | Anh |
| - | Joshua Cavallo | Tiền vệ | Úc |
| - | Rico Patterson | Tiền vệ | Anh |
| - | Alexander Prosser | Tiền vệ | Anh |
| - | Oran Jackson | Hậu vệ | Anh |
| - | Jack Self | Tiền vệ | Anh |
| - | Curtis Morrison | Tiền đạo | Anh |
| - | Jack Finch | Tiền vệ | Anh |
| 1 | Jack Harding | Thủ môn | Anh |
| 6 | Jack Westbrook | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Ricky Johnson | Tiền đạo | |
| 9 | James Constable | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Pablo Haysham | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Amer Awadh | Tiền vệ | Oman |
| 14 | Will Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Brandon Patterson | Tiền vệ | |
| 17 | Reece Styche | Tiền đạo | Gibraltar |
| 18 | Aaron McCreadie | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Joel Anker | Tiền vệ | Anh |
| 40 | Neo Dobson | Tiền đạo | Anh |
| 43 | Tom Cartwright | Hậu vệ | Anh |
| 99 | Brandon Hall | Thủ môn |