Ballymena United
Bắc Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng IFA Premiership
Ballymena United đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ballymena United
Ballymena United lấy The Showgrounds ở Ballymena làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là BAL. The Showgrounds đón được 4.390 khán giả mỗi trận.
Ballymena United trên bảng xếp hạng
Ballymena United đang đứng thứ 8 trong số 12 đội. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Ballymena United
Ballymena United khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Limavady United 2-3, thắng Cliftonville FC 1-0 và thắng Portadown 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Ballymena United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Ballymena United tới Coleraine FC ở ngôi đầu là 16 điểm. Dungannon Swifts đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Ballymena United
Thành tích hai sân của Ballymena United là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,7 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Ballymena United
Số bàn thua của Ballymena United dừng ở 14 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Ballymena United
Ngày 17/10/2026, Ballymena United tiếp Crusaders FC, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Crusaders FC có 2 thắng, 3 thua. Crusaders FC bước vào trận khi đứng thứ 6 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jake Hirthe | Hậu vệ | |
| - | Owen Wilson | Tiền đạo | |
| 1 | David Walsh | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 2 | David Toure | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Micheál Glynn | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 4 | Jonathan Addis | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 5 | Scot Whiteside | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 6 | Fuad Sule | Tiền vệ | Ireland |
| 7 | Christopher McKee | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 8 | Joshua Archer | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 9 | Igor Rutkowski | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 10 | Charlie Allen | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 13 | Finley Thorndike | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Daithí McCallion | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 16 | Matthew Clarke | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 17 | Michael Leetch | Tiền vệ | |
| 18 | Sean Murray | Tiền vệ | Ireland |
| 19 | Shane McEleney | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 20 | Stephen Fallon | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 21 | James Hood | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 22 | Success Edogun | Tiền đạo | Ireland |
| 23 | Declan Breen | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 24 | C. McConnell | Tiền vệ | |
| 26 | Kodi Lyons-Foster | Hậu vệ | Anh |
| 32 | C. Burns | Hậu vệ | |
| 39 | O. Mahoney | Tiền vệ | |
| 48 | A. Sullivan | Hậu vệ | |
| 49 | T. Duffin | Tiền vệ |