Bala Town
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Bala Town đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bala Town
Bala Town lấy Maes Tegid ở Bala, Gwynedd làm sân nhà. Khán đài Maes Tegid có 3.004 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là BAL.
Thành tích mùa 18/19 của Bala Town
Sau 11 vòng, Bala Town có 19 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Bala Town
Gần đây Bala Town thua Buckley Town 2-3 trên sân nhà và hoà Caersws 3-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận.
Bala Town mạnh hơn ở sân nào?
Bala Town nhận 9 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 11 bàn.
Bala Town hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Bala Town nằm giữa Mold Alexandra và Caersws. Cách biệt với Brickfield Rangers là 8 điểm.
Hàng công và hàng thủ Bala Town
Số bàn thua của Bala Town dừng ở 20 sau 11 trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Lịch thi đấu sắp tới của Bala Town
Lịch thi đấu đưa Bala Town sang làm khách của Llanuwchllyn lúc 20h30 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Llanuwchllyn hiện đứng thứ 10 với 14 điểm. Trong năm trận gần nhất, Llanuwchllyn có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joel Torrance | Thủ môn | Anh |
| 3 | Louis Hall | Hậu vệ | Anh |
| 4 | N. Digbeu | Hậu vệ | |
| 5 | W. Bell | Hậu vệ | |
| 6 | D. McGiveron | Tiền vệ | |
| 7 | Lassana Mendes | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 8 | Nathan Burke | Tiền vệ | Anh |
| 9 | J. Tarasenko | Tiền đạo | |
| 10 | John Owen | Tiền đạo | Wales |
| 11 | Liam Higgins | Tiền đạo | Wales |
| 14 | J. Samuels | Tiền đạo | |
| 17 | Ola Ibrahim | Tiền vệ | Anh |
| 17 | C. Lindfield | Tiền đạo | |
| 20 | A. Tierney | Tiền đạo | |
| 21 | C. Fisher | Tiền đạo | |
| 22 | C. Ferguson | Tiền đạo | |
| 23 | R. White | Hậu vệ | Wales |
| 27 | S. Billington | Tiền vệ | |
| 28 | Naim Arsan | Hậu vệ | Wales |
| 29 | T. Dogan | Tiền vệ | |
| 35 | H. Milne | Tiền vệ | |
| 42 | L. Parsonage | Tiền vệ | |
| 70 | B. McKeown | Tiền đạo | |
| 77 | Luca Beck | Hậu vệ | Wales |