B68
Quần đảo Faroe
Thứ hạng hiện tại Bảng Formuladeildin
B68 đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của B68 mùa 18/19
Sau 24 vòng, B68 mới gom được 17 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 5 hoà và 15 thua.
Vị trí B68 so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ B68 tới NSI Runavik ở ngôi đầu là 34 điểm. Phía trên là 07 Vestur, cách 5 điểm.
B68 qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, B68 thua Vikingur Gota 1-2 và thua EB / Streymur 2-3. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 7. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
B68 mạnh hơn ở sân nào?
B68 nhận 22 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,4 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng B68
B68 lấy Svangaskarð ở Toftir, Eysturoy làm sân nhà. Svangaskarð có 1.450 chỗ ngồi.
B68 tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của B68 đang là −23. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
B68 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
B68 sẽ làm khách của KI Klaksvik vào lúc 21h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của KI Klaksvik là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 48 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tórður Thomsen | Thủ môn | Quần đảo Faroe |
| 2 | Aleksandur Jensen | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 2 | Holm Torkil | Hậu vệ | |
| 4 | B. Niclasen | Tiền vệ | |
| 5 | R. T. Idrissou | Hậu vệ | |
| 6 | Nikolai Dohn | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Djóni Samuelsen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 8 | Teitur Knudsen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 8 | M. Beyai | Tiền đạo | |
| 9 | Loïck Lespinasse | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Sebastian Lau | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | Marjus Non | Tiền vệ | |
| 12 | Karstin Hansen | Thủ môn | Quần đảo Faroe |
| 12 | R. Lindholm | Thủ môn | |
| 13 | P. Mensah | Tiền vệ | |
| 14 | Karstin Clementsen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 16 | F. Petersen | Tiền đạo | |
| 17 | Latif Ahmed | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | A. Johannesen | Hậu vệ | |
| 19 | Hjarnar Johansen | Tiền đạo | Quần đảo Faroe |
| 21 | Eli Hansen | Tiền vệ | |
| 22 | Hanus Højgaard | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 25 | A. Hansen | Hậu vệ | |
| 27 | Benjamin Hansen | Tiền đạo | |
| 28 | Jonas Samuelsen | Tiền vệ | |
| 30 | J. Goronjic | Tiền đạo | |
| 52 | I. Olsen | Hậu vệ | |
| 77 | Svend Danielsen | Thủ môn |